Jaguar XJ X351

Jaguar XJ X351 (2010–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 70 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X351
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.090–5.250 mm RDW | 5.120–5.250 mm TC | 5.130–5.255 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.890 mm TC | 1.899–2.110 mm |
| Chiều cao | 1.460 mm RDW | 1.450 mm TC | 1.461 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.030–3.160 mm RDW | 3.030–3.160 mm TC | 3.032–3.157 mm |
| Vệt bánh trước | 1.623–1.630 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.604–1.612 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.578–1.876 kg RDW | 1.762–1.941 kg TC | 1.735–1.915 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.678–1.976 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.223–2.430 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 520 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.888–3.087 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 241–250 km/h RDW | – | 241–300 km/h |
| Mô-men xoắn | 340–700 Nm ASTRA | – | 340–700 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 275/40R19, 245/40R20, 275/35R20, 245/50R18, 275/45R18, 235/50R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,8% (91,5–95,5) | 92,2% | 549 |
| 4–5 năm | 92,5% (91,6–93,4) | 91,0% | 3.220 |
| 6–8 năm | 88,7% (88,0–89,3) | 86,4% | 8.365 |
| 9–12 năm | 83,5% (82,8–84,1) | 77,9% | 13.164 |
| Từ 13 năm trở lên | 79,9% (78,6–81,2) | 69,2% | 3.860 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,3% | 29,4% |
| Hệ thống treo | 17,5% | 22,1% |
| Phanh | 15,3% | 25,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,1% | 14,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,2% | 8,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,0% | 6,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
70 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2019. 10 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 11 trường hợp bị thương
- Động cơ 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 70 phiên bản của Jaguar XJ X351
Hiển thị tất cả 70 phiên bản
Liên minh Châu Âu 22 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2020 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 151–184 g/km | 7.765 |
| 2018 | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 264 g/km | 197 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 226 g/km | 84 |
| 2012–2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 231–234 g/km | 1.365 |
| 2014–2017 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | 264–270 g/km | 448 |
| 2017 | 3,0 L | 332 kW (451 PS) | Dầu diesel | 211 g/km | 12 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | 161–187 g/km | 17.341 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | 199–216 g/km | 256 |
| 2011–2015 | 5,0 L | 283 kW (385 PS) | Xăng | 254–264 g/km | 811 |
| 2015 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 159 g/km | 12 |
| 2011–2013 | 5,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 278–289 g/km | 270 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 168 g/km | 106 |
| 2013 | – | – | Xăng | 221 g/km | 26 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 230 g/km | 10 |
| 2010–2012 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 184–187 g/km | 383 |
| 2010–2012 | – | – | Dầu diesel | 186–193 g/km | 62 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 186 g/km | 5.276 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | 272 g/km | 1.006 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 211 g/km | 98 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 249 g/km | 52 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 229 g/km | 14 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 267 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 17 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20153.0L TDV6 LWB | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20153.0L TDV6 SWB | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20153.0L V6 Supercharged (SWB & LWB) | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 20155.0L V8 Supercharged | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 20142.0L GTDI (SWB & LWB) | 2,0 L | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20143.0L TDV6 LWB | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2013–20143.0L TDV6 SWB | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20143.0L V6 Supercharged SWB & LWB · 3.0L V6 Supercharged (SWB & LWB) | 3,0 L | Xăng | Tự động | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013–20145.0L V8 Supercharged LWB · 5.0L V8 Supercharged · 5.0L V8 Supercharged (SWB) | 5,0 L | Xăng | Tự động | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 20132.0L GTDI SWB & LWB | 2,0 L | Xăng | Tự động | 9,3 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 20123.0L TDV6 short wheel base | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20123.0L TDV6 long wheel base | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20125.0L V8 | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 20103.0L Short wheel base | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 20103.0L Long wheel base | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 20105.0L Normally Aspirated | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 20105.0L Supercharger | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 289 g/km |
Pháp 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014XJ V6 3L DIESEL | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014XJ V6 3L DIESEL empattement long | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2014XJ V6 3L Essence Suralimenté - Quatre Roues Motrices | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2014XJ V6 3L Essence Suralimenté - Quatre Roues Motrices Ó empattement long | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2014XJR V8 5L Essence Suralimenté (550ch) CEE | – | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013XJ V6 3.0L DIESEL 4PL LWB TSS · XJ V6 3.0L DIESEL 5PL LWB TSS | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2013XJ V6 3.0L DIESEL 5PL TSS | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013XJ V6 3.0L SURALIMENTE 5PL TSS | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013XJ V6 3.0L SURALIMENTE 5PL LWB TSS | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013XJ AWD V6 3.0L SURALIMENTE 5PL TSS | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2013XJ AWD V6 3.0L SURALIMENTE 5PL LWB TSS | – | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2013XJ V8 5.0L SURALIMENTE 4PL LWB TSS · XJ V8 5.0L SURALIMENTE 5PL LWB TSS · XJ V8 5.0L SURALIMENTE 5PL LWB Speed Pack TSS | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013XJ V8 5.0L SURALIMENTE 5PL TSS · XJ V8 5.0L SURALIMENTE 5PL Speed Pack TSS | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012XJ V6 3.0L DIESEL | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2012XJ V6 3.0L DIESEL LWB | – | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012XJ V8 5.0L | – | 283 kW (385 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2012XJ V8 5.0L LWB | – | 283 kW (385 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2012XJ V8 5.0L SURALIMENTE Speed Pack · XJ V8 5.0L SURALIMENTE | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2012XJ V8 5.0L SURALIMENTE LWB Speed Pack · XJ V8 5.0L SURALIMENTE LWB | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 289 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–292 g/km |
| 2013–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 258–275 g/km |
| 2013–2019SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 295–313 g/km |
| 2014–2015SIDI; FFV | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–275 g/km |
| 2013–2015SIDI; FFV | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 295–313 g/km |
| 2010–2012SIDI; Short Wheelbase · SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010–2012SIDI · SIDI; Long Wheelbase · SIDI; Short Wheelbase | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2010–2012SIDI; Long Wheelbase · SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2019Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,9–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 279–288 g/km |
| 2013–2019Full-size | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 306–313 g/km |
| 2014–2015Full-size | 5,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | 17,5 L/100 km 5 chu kỳ | 280 g/km |
| 2011–2012Full-size | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,4–13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 285–313 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





