Jaguar XJ X350

Jaguar XJ X350
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Jaguar XJ X350 (2004–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: X350, X358 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–5.090–5.215 mm
Chiều rộng–1.859 mm
Chiều cao–1.448–1.455 mm
Chiều dài cơ sở–3.033–3.160 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.790 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)425–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.973–3.030 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–225–250 km/h
0–100 km/h–5,3–8,2 giây
Mô-men xoắn–293–541 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, fr, cs), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên76,9% (76,3–77,5)69,2%20.558

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo34,9%41,6%
Phanh32,2%36,4%
Lốp xe23,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện17,3%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ10,7%17,1%
Hệ thống lái9,1%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

112 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2008. 14 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương

  • Hệ thống treo 25
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 12 phiên bản của Jaguar XJ X350

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20102.7L Diesel Saloon2,7 LDầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC209 g/km
2006–20103.0 Saloon · 3.0L Saloon3,0 LXăngTự động 6 cấp10,5 L/100 km NEDC249 g/km
2006–20103.5 Saloon · 3.5L Saloon3,6 LXăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC254 g/km
2006–20104.2 Saloon · 4.2L Saloon4,2 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km NEDC269 g/km
2006–20104.2 'Armoured' Saloon · 4.2L 'Armoured' Saloon4,2 LXăngTự động 6 cấp14,0 L/100 km NEDC330 g/km
2006–20104.2 'R' Saloon · 4.2 'R' Saloon Super V8 · 4.2L 'R' Saloon4,2 LXăngTự động 6 cấp12,1 L/100 km NEDC289 g/km
2006–20082.7 Diesel Saloon · 2.7L Diesel Saloon2,7 LDầu dieselTự động 6 cấp8,1 L/100 km NEDC214 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–20092MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2009Full-size · Compact4,2 LXăngTự động 6 cấp13,4 L/100 km 5 chu kỳ308 g/km
2005–2009Full-size4,2 LXăngTự động 6 cấp11,0–12,4 L/100 km 5 chu kỳ253–285 g/km
2004–2009Compact · Full-size4,2 LXăngTự động 6 cấp10,8–13,1 L/100 km 5 chu kỳ248–301 g/km
2004–2005Mid-size · Compact · Full-size4,2 LXăngTự động 6 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.