Jaguar I-Pace first generation

Jaguar I-Pace first generation (2018–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X590
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.690 mm RDW | 4.680 mm TC | 4.682 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 2.010 mm TC | 1.895–2.139 mm |
| Chiều cao | 1.570 mm RDW | 1.570 mm TC | 1.565 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.990 mm RDW | 2.990 mm TC | 2.990 mm |
| Vệt bánh trước | 1.641 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.656–1.661 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.144 kg RDW | 2.208 kg TC | 2.133–2.208 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.244 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.670 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 656 L EV DB | – | 656–683 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–200 km/h RDW | – | 180–200 km/h |
| 0–100 km/h | 4,8 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 500–696 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 294 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 84,7 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 90,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 470 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 349–396 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 198 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 100 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 13,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/65R18, 245/50R20, 255/40R22, 235/60R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es, pl, cs, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,8% (94,4–95,1) | 92,2% | 15.717 |
| 4–5 năm | 93,9% (93,5–94,3) | 91,0% | 16.223 |
| 6–8 năm | 91,5% (89,2–93,4) | 86,4% | 694 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 19,5% | 22,6% |
| Phanh | 3,4% | 13,3% |
| Hệ thống lái | 2,2% | 0,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,1% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 4,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
241 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2024. 3 vụ tai nạn · 5 vụ cháy
- Hệ thống điện 199
- Hệ thống nhiên liệu 33
- Phanh 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 23 phiên bản của Jaguar I-Pace first generation
Hiển thị tất cả 23 phiên bản
Liên minh Châu Âu 17 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 294 kW (400 PS) | Điện | 23,0–23,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 331–441 km | 3.402 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 172 kW (234 PS) | Điện | 22,9–23,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 337–451 km | 2.817 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 147 kW (200 PS) | Điện | 23,1–23,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 389–447 km | 1.061 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 118 kW (160 PS) | Điện | 22,3–23,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430–461 km | 819 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 86 kW (117 PS) | Điện | 24,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 332–415 km | 39 |
| 2021 | Động cơ điện | 236 kW (321 PS) | Điện | 22,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 333 km | 118 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 172 kW (234 PS) | Điện | 23,6–24,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 441 km | 29.736 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 294 kW (400 PS) | Điện | 23,5–24,5 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 443 km | 6.424 |
| 2020 | Động cơ điện | 118 kW (160 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 1.450 |
| 2020 | Động cơ điện | 147 kW (200 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 1.216 |
| 2020 | Động cơ điện | 236 kW (321 PS) | Điện | 22,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 454 km | 388 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 86 kW (117 PS) | Điện | 24,2–24,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 415 km | 130 |
| 2020 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 24,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 415 km | 12 |
| 2019 | Động cơ điện | 147 kW (200 PS) | Điện | 24,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 14.794 |
| 2019 | Động cơ điện | 86 kW (117 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 182 |
| 2019 | Động cơ điện | 132 kW (179 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 10 |
| 2018 | Động cơ điện | 298 kW (405 PS) | Điện | 23,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 5.927 |
Vương quốc Anh 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2024EV 400PS AWD | Động cơ điện | 294 kW (400 PS) | Điện | – | 22,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 470 km |
| 2019EV400 AWD | Động cơ điện | – | Điện | Tự động | 22,0–24,8 kWh/100 km WLTP | – | 415–470 km |
| 2018EV400 90kWh AWD TEL | Động cơ điện | – | Điện | Tự động | 21,1 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 480 km |
| 2018EV400 90kWh AWD TEH | Động cơ điện | – | Điện | Tự động | 24,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 420 km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2024 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh | 76–85 MPGe EPA | 0 g/km | 349–396 km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 294 kW (400 PS) | Điện | Tự động | 25,5–28,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 357–381 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





