JAC iEV7S first generation

JAC iEV7S first generation
Ảnh: Jengtingchen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

JAC iEV7S first generation (2019–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.140 mm RDW
Chiều rộng1.750 mm RDW
Chiều cao1.570 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.490 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.435 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.535 kg RDW
Tổng khối lượng xe1.870 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130 km/h RDW

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).

Tất cả 4 phiên bản của JAC iEV7S first generation

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2022Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện16,1 kWh/100 km WLTP0 g/km276 km74
2021–2022Động cơ điện30 kW (41 PS)Điện16,1–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km251–276 km142
2019–2020Động cơ điện30 kW (41 PS)Điện15,9–16,1 kWh/100 km NEDC0 g/km–131
2019Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện16,2 kWh/100 km NEDC0 g/km–12

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.