Infiniti Q30 first generation

Infiniti Q30 first generation (2015–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 37 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: H15 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.430 mm RDW | 4.425 mm |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW | 1.805 mm |
| Chiều cao | 1.480–1.500 mm RDW | 1.495 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.556–1.574 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.555–1.580 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.335–1.445 kg RDW | 1.434–1.622 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.435–1.545 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.920–2.020 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.800 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 700–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 368 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 50–56 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 200–230 km/h RDW | 190–235 km/h |
| Mô-men xoắn | 200–350 Nm ASTRA | 200–350 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 235/45R19, 235/50R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,3% (91,3–93,1) | 91,0% | 3.363 |
| 6–8 năm | 88,9% (88,2–89,5) | 86,4% | 9.968 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 30,4% | 27,2% |
| Phanh | 20,2% | 19,6% |
| Hệ thống treo | 5,6% | 10,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,6% | 7,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 6,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,4% | 2,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 37 phiên bản của Infiniti Q30 first generation
Hiển thị tất cả 37 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 134–152 g/km | 4.774 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 156–171 g/km | 2.076 |
| 2016–2020 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 137–158 g/km | 1.970 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 105–110 g/km | 13.113 |
| 2015–2019 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 120–129 g/km | 10.537 |
| 2016–2018 | 1,6 L | – | Xăng | 134–136 g/km | 180 |
| 2017 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Nhiên liệu khác | 108 g/km | 3.342 |
| 2017 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Nhiên liệu khác | 121 g/km | 626 |
| 2017 | 1,6 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | 135 g/km | 176 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | 156 g/km | 70 |
| 2017 | 2,1 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | 119 g/km | 54 |
| 2017 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 103 g/km | 36 |
| 2017 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 138 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 24 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018Q30 1.5D 17 inch wheel | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2016–2018Q30 1.5D 18 inch wheel | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2016–2018Q30 1.5D 19 inch wheel | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–2018Q30 1.5D dct 17 inch wheel | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2016–2018Q30 1.5D dct 18 inch wheel | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2016–2018Q30 1.5D dct 19 inch wheel | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2016–2018Q30 1.6T 17 inch wheel | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2016–2018Q30 1.6T 18 inch wheel | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2016–2018Q30 1.6T 19 inch wheel | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2016–2018Q30 1.6T dct 17 inch wheel | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2018Q30 1.6T dct 18 inch wheel | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–2018Q30 1.6T dct 19 inch wheel | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2018Q30 2.0T dct 17 inch wheel | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2018Q30 2.0T dct 18 inch wheel | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2016–2018Q30 2.0T dct 19 inch wheel | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2016–2018Q30 2.0T dct AWD 17 inch wheel | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2016–2018Q30 2.0T dct AWD 18 inch wheel | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2016–2018Q30 2.0T dct AWD 19 inch wheel | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2016–2018Q30 2.2D dct 17 inch wheel | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–2018Q30 2.2D dct 18 inch wheel | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2016–2018Q30 2.2D dct 19 inch wheel | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–2018Q30 2.2D dct AWD 17 inch wheel | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2016–2018Q30 2.2D dct AWD 18 inch wheel | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2016–2018Q30 2.2D dct AWD 19 inch wheel | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





