Hyundai Trajet first generation

Hyundai Trajet first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai Trajet first generation (2000–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: FO · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.695 mm
Chiều rộng1.840 mm
Chiều cao1.760 mm
Chiều dài cơ sở2.830 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.831–2.030 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý523 L

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, fr, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên57,0% (54,3–59,6)69,2%1.358

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo56,6%41,6%
Phanh46,4%36,4%
Lốp xe37,0%31,2%
Đèn và hệ thống điện36,7%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu27,2%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ26,1%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 11 phiên bản của Hyundai Trajet first generation

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20072.0l DOHC2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC208 g/km
2006–20072.0l DOHC2,0 LXăngTự động 4 cấp9,6 L/100 km NEDC230 g/km
20062.0l CRTD2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC192 g/km
20062.0l CRTD2,0 LDầu dieselTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC224 g/km
2001–20042.0 Turbo Diesel · 2.0l Turbo Diesel · 2.0l CRTD2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC192 g/km
2001–20042.0 Turbo Diesel · 2.0l Turbo Diesel · 2.0l CRTD2,0 LDầu dieselTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC224 g/km
2001–20042.0 DOHC · 2.0 DOHC · 2.0l DOHC2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC223 g/km
2001–20042.0 DOHC · 2.0 DOHC · 2.0l DOHC2,0 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC247 g/km
2000–20042.7 DOHC · 2.7 V6 DOHC · 2.7 V6 DOHC và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 LXăngTự động 4 cấp11,3 L/100 km NEDC271 g/km
20002.0 DOHC2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC223 g/km
20002.0 DOHC2,0 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC247 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.