Hyundai Sonata Y3

Hyundai Sonata Y3
Ảnh: Jeremy from Sydney, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Hyundai Sonata Y3 (1994–1998): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Y3

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.700–4.710 mm ASTRA–4.700 mm
Chiều rộng1.770–1.818 mm ASTRA–1.770 mm
Chiều cao1.405–1.410 mm ASTRA–1.405 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW–2.700 mm
Vệt bánh trước1.515–1.540 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.505–1.530 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.194–1.343 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.294–1.443 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.740–1.860 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550–690 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165–205 km/h ASTRA–165–200 km/h
Mô-men xoắn157–230 Nm ASTRA–132–230 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/70R14, 205/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

190 khiếu nại cho các đời xe từ 1994–1998. 21 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 18 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 33
  • Túi khí 32
  • Động cơ 23
  • Hệ thống nhiên liệu 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Hyundai Sonata Y3

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1997–1998(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP · 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
19982,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
19982MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1994–1997(FFS) (MPFI)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1996–1997(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1994–1996(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1998Mid-size2,0 LXăngTự động 4 cấp10,7–11,4 L/100 km 5 chu kỳ246–262 g/km
1995–1998Mid-size2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,8–11,0 L/100 km 5 chu kỳ248–253 g/km
1995–1998Mid-size3,0 LXăngTự động 4 cấp12,6–13,0 L/100 km 5 chu kỳ290–299 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.