Hyundai Sonata Y2

Hyundai Sonata Y2 (1989–1993): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: Y2
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | – | – | 4.680 mm |
| Chiều rộng | – | – | 1.750 mm |
| Chiều cao | – | – | 1.410 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | – | 2.650 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.188–1.281 kg RDW | – | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.288–1.381 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.710–1.760 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 594–600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.832 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | – | – | 165–200 km/h |
| Mô-men xoắn | – | – | 141–230 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
104 khiếu nại cho các đời xe từ 1989–1993. 6 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 8 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 26
- Động cơ 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 6 phiên bản của Hyundai Sonata Y2
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1989–1995(FFS) (MPFI), 2MODE · (FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP · (FFS) (MPFI), 2MODE | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1992–1994(FFS) (MPFI) | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1992–1993(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1989–1991(FFS) (MPFI) | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1990–1991(FFS) (MPFI), 2MODE CLKUP | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1989(FFS) (MPFI), CLKUP | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





