Hyundai Kona first generation

Hyundai Kona first generation (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 122 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: OS
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.170–4.210 mm RDW | 4.170–4.200 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.800 mm |
| Chiều cao | 1.550–1.570 mm RDW | 1.500–1.570 mm TC | 1.550–1.575 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.600 mm RDW | 2.600 mm TC | 2.600 mm |
| Vệt bánh trước | 1.559–1.579 mm ASTRA | 1.560–1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.568–1.589 mm ASTRA | 1.560–1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.198–1.660 kg RDW | 1.311–1.685 kg TC | 1.233–1.743 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.298–1.760 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.775–2.170 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 300–1.600 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 300–600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–181 km/h RDW | – | 155–240 km/h |
| Mô-men xoắn | 147–395 Nm ASTRA | – | 172–395 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 150 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 64,0 kWh |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 415 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 9,0–9,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16, 235/45R18, 215/60R17, 235/45R19, 225/45R18, 205/65R16, 215/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2023: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,9% (93,6–94,2) | 92,2% | 33.881 |
| 4–5 năm | 93,6% (93,3–93,8) | 91,0% | 40.425 |
| 6–8 năm | 92,4% (91,8–93,0) | 86,4% | 7.097 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,6% | 23,1% |
| Phanh | 10,4% | 14,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,9% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,6% | 4,8% |
| Hệ thống treo | 1,7% | 4,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
856 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 43 vụ tai nạn · 23 vụ cháy · 38 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 432
- Hệ thống điện 183
- Hộp số và hệ truyền động 102
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 52
- Hệ thống nhiên liệu 44
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 42
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 122 phiên bản của Hyundai Kona first generation
Hiển thị tất cả 122 phiên bản
Liên minh Châu Âu 55 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 14,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 300–305 km | 22.987 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 114 kW (155 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 377 km | 5.439 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP | 194 g/km | – | 4.401 |
| 2021–2023 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | 4,5–4,8 L/100 km WLTP | 109–114 g/km | – | 79.352 |
| 2022–2023 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 5,5–5,7 L/100 km WLTP | 133–134 g/km | – | 30.425 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 14,7–15,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 482–484 km | 78.667 |
| 2021–2023 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 131–136 g/km | – | 28.453 |
| 2021–2023 | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | 6,6–6,8 L/100 km WLTP | 151–156 g/km | – | 10.985 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 26 kW (35 PS) | Điện | 14,3–14,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 304–305 km | 10.077 |
| 2023 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 493 km | 4.547 |
| 2021–2023 | 1,6 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 6,1–6,3 L/100 km WLTP | 150–156 g/km | – | 2.763 |
| 2023 | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 377 km | 491 |
| 2023 | 1,0 L | 89 kW (121 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 78 |
| 2023 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 66 |
| 2023 | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP | 108 g/km | – | 59 |
| 2023 | 1,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 34 |
| 2021–2023 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 133–134 g/km | – | 4.179 |
| 2023 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 4,8 L/100 km WLTP | 109 g/km | – | 19 |
| 2023 | 1,6 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 4,8 L/100 km WLTP | 108 g/km | – | 17 |
| 2023 | 1,0 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 12 |
| 2023 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 11 |
| 2023 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP | 108 g/km | – | 10 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 28 kW (38 PS) | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 482–483 km | 17.734 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 4,4–5,0 L/100 km WLTP | 115–118 g/km | – | 654 |
| 2022 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471 km | 93 |
| 2021–2022 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 4,0–4,7 L/100 km WLTP | 132–134 g/km | – | 4.532 |
| 2021 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP15,3 kWh/100 km WLTP | 135 g/km | 441 km | 39.874 |
| 2021 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 7,6 L/100 km WLTP | 172 g/km | – | 784 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,7 L/100 km WLTP | 131 g/km | – | 658 |
| 2021 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Plug-in hybrid | – | 115 g/km | – | 217 |
| 2021 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | – | 134 g/km | – | 52 |
| 2021 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 14 |
| 2021 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 4,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 11 |
| 2017–2020 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 123–124 g/km | – | 280.181 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 28 kW (38 PS) | Điện | 14,4–14,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 468 km | 94.635 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | – | 95 g/km | – | 56.330 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 14,3–15,3 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 465 km | 39.320 |
| 2017–2020 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 147–155 g/km | – | 60.160 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 29.469 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 91–100 g/km | – | 8.674 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 113–117 g/km | – | 17.360 |
| 2018–2020 | Động cơ điện | 26 kW (35 PS) | Điện | 14,1–14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 298 km | 4.768 |
| 2019–2020 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 14,7–15,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 296 km | 2.315 |
| 2020 | 1,0 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 120 g/km | – | 36 |
| 2019–2020 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | – | 115–127 g/km | – | 44 |
| 2020 | Động cơ điện | 77 kW (105 PS) | Điện | 15,3 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 391 km | 22 |
| 2018–2019 | Động cơ điện | 15 kW (20 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 308 |
| 2019 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Plug-in hybrid | – | 97 g/km | – | 42 |
| 2019 | Động cơ điện | 10 kW (14 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 10 |
| 2019 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 111 g/km | – | 10 |
| 2017 | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | – | 124 g/km | – | 7.050 |
| 2017 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Nhiên liệu khác | – | 153 g/km | – | 360 |
| 2017 | 1,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 125 g/km | – | 206 |
| 2017 | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 153 g/km | – | 122 |
Vương quốc Anh 53 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023Electric 39kWh battery - 21MY Facelift · Electric 39kWh battery | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | – | 14,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 305 km |
| 2023Advance - 48kWh Battery | Động cơ điện | 115 kW (156 PS) | Điện | – | 14,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 377 km |
| 2021–2023Electric 64kWh battery 21MY Facelift · Electric 64kWh battery | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 484 km |
| 2023Advance - 65kWh Battery | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | – | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 515 km |
| 2023Ultimate · Ultimate + full leather pack | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | – | 16,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 474 km |
| 2023Ultimate + LUX pack | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | – | 16,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 473 km |
| 2021–20231.0 T-GDi 48V MHEV, Premium | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2021–20231.0 T-GDi 48V MHEV, SE Connect | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2021–20231.0 T-GDi 48V MHEV, Ultimate & N Line | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km | – |
| 20231.0l Advance | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 20231.0l Ultimate | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 20231.6l N Line | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – |
| 20231.0l N Line S | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 20231.0l Advance | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 20231.0l Ultimate | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | – |
| 20231.0l N Line · 1.0l N Line S | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2021–2023Hybrid Premium 21MY Facelift · Hybrid Premium | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km | – |
| 2021–2023Hybrid Ultimate 21MY Facelift · Hybrid Ultimate | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 115 g/km | – |
| 20231.6l Advance Hybrid · 1.6l N Line Hybrid · 1.6l N Line S Hybrid | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km WLTP | 106 g/km | – |
| 20231.6l Ultimate Hybrid | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km | – |
| 2021–2023SE Connect · Hybrid SE Connect | 1,6 L | 105 kW (143 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 112 g/km | – |
| 20231.6l Ultimate | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 20231.6l N Line S | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – |
| 20231.6l Ultimate | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – |
| 20231.6l N Line S | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 147 g/km | – |
| 2021–2023Kona N | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 194 g/km | – |
| 2020Electric 39kWh battery | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | – | 14,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 272 km |
| 2020Electric 64kWh battery | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 14,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 412 km |
| 2020Play & Premium T-GDi | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 146 g/km | – |
| 2020Hybrid Premium 20MY | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – |
| 2020Hybrid Premium SE 20MY | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 123 g/km | – |
| 2019Electric 39kWh battery | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | – | 15,0 kWh/100 km WLTP | – | 289 km |
| 2019Electric 64kWh battery | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 15,4 kWh/100 km WLTP | – | 446 km |
| 2019Premium SE T-GDi | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium SE T-GDi + Sunroof | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium T-GDi · SE T-GDi | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019S T-GDi | 1,0 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Hybrid, all trim levels · Hybrid, Premium SE | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Iron Man Edition | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium GT T-GDi + Sunroof 4WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium GT T-GDi 4WD | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium · Premium SE | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019SE | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Premium · Premium SE · SE | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | – | – |
| 2018EV 39KWh Battery | Động cơ điện | – | Điện | – | 13,9 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 312 km |
| 2018EV 64KWh Battery | Động cơ điện | – | Điện | – | 14,3 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 482 km |
| 201816" wheels | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 201817" wheels | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 201818" wheels | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20181.6l Turbo GDi 4WD | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 201885kW 17" wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 201885kW 18" wheels | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2018100kW | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2023 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 120 MPGe EPA | 0 g/km | 415 km |
| 2018–2023SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA | 176–188 g/km | – |
| 2018–2023SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 193–201 g/km | – |
| 2022–2023 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 175 g/km | – |
| 2022–2023 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 187 g/km | – |
| 2022–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 246 g/km | – |
| 2018–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 186 g/km | – |
| 2021 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 203 g/km | – |
| 2018–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 201–203 g/km | – |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2023Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | Tự động | 17,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 415 km |
| 2018–2023Sport utility vehicle: Small | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 7,5–8,6 L/100 km 5 chu kỳ | 176–201 g/km | – |
| 2022–2023Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4–7,9 L/100 km 5 chu kỳ | 174–187 g/km | – |
| 2022–2023Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km | – |
| 2018–2021Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9–8,6 L/100 km 5 chu kỳ | 186–202 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





