Hyundai IONIQ first generation

Hyundai IONIQ first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Hyundai IONIQ first generation (2016–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 40 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: AE

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.470 mm RDW4.470 mm TC4.470 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.820 mm TC1.820 mm
Chiều cao1.450–1.480 mm RDW1.450 mm TC1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.700 mm
Vệt bánh trước1.549–1.563 mm ASTRA1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.563–1.577 mm ASTRA1.580 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải––1.575–1.959 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.436–1.602 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.870–1.970 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh680 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý––337–443 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–651–765 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.718 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––45 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa165–185 km/h RDW–165–185 km/h
Mô-men xoắn147–295 Nm ASTRA–146–295 Nm
Công suất động cơ điện–45–100 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–200–274 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–2,3–5,8 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15, 225/45R17, 205/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,5% (92,1–92,8)92,2%22.267
4–5 năm92,8% (92,6–93,1)91,0%40.403
6–8 năm90,8% (90,4–91,3)86,4%17.124

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe22,7%24,1%
Phanh9,7%15,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,8%6,2%
Đèn và hệ thống điện4,3%5,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

177 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2022. 24 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 64
  • Phanh 38
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 25
  • Động cơ 24
  • Hộp số và hệ truyền động 21
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 40 phiên bản của Hyundai IONIQ first generation

Hiển thị tất cả 40 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20221,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybrid1,1 L/100 km WLTP11,7 kWh/100 km WLTP26 g/km52 km9.430
20221,6 L77 kW (105 PS)Hybrid4,2 L/100 km WLTP104 g/km–3.167
2021–2022Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km311 km11.776
2021–2022Động cơ điện25 kW (34 PS)Điện13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km311 km2.158
2021–20221,6 L77 kW (105 PS)Xăng4,0–4,5 L/100 km WLTP103–104 g/km–105
20211,6 L77 kW (105 PS)Hybrid4,5 L/100 km WLTP11,7 kWh/100 km WLTP104 g/km52 km10.149
2019–2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện13,6–13,8 kWh/100 km NEDC0 g/km311 km18.023
20201,6 L77 kW (105 PS)Hybrid–85 g/km–14.672
2019–20201,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybrid10,7–11,7 kWh/100 km NEDC26–27 g/km52 km20.891
2016–2020Động cơ điện25 kW (34 PS)Điện11,5–13,8 kWh/100 km NEDC0 g/km311 km24.618
2016–20201,6 L77 kW (105 PS)Xăng–84–86 g/km–37.416
2016–2020Động cơ điện88 kW (120 PS)Điện11,5 kWh/100 km NEDC0 g/km280 km17.611
20201,6 L10 kW (14 PS)Plug-in hybrid11,7 kWh/100 km NEDC26 g/km44 km83
2017–20191,6 L77 kW (105 PS)Hybrid1,0–9,5 kWh/100 km NEDC26–84 g/km–45.220
20191,6 L10 kW (14 PS)Plug-in hybrid–26 g/km–64
20181,6 L77 kW (105 PS)Xăng9,4 kWh/100 km NEDC85 g/km–33.330
2016–20181,6 L77 kW (105 PS)Nhiên liệu khác–89–90 g/km–1.326
20181,6 L10 kW (14 PS)Hybrid9,8 kWh/100 km NEDC26 g/km–52
20171,6 L116 kW (158 PS)Xăng–87 g/km–404
20161,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–92 g/km–10

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2022Electric Premium & Premium SE - 20MY · Electric Premium & Premium SEĐộng cơ điện100 kW (136 PS)Điện–13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km311 km
2020–2022Hybrid Premium · Hybrid SE Connect 20MY · SE Connect & Premium1,6 L77 kW (105 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2020–2022Hybrid Premium SE · Premium SE1,6 L77 kW (105 PS)HybridTự động 6 cấp4,6 L/100 km WLTP105 g/km–
2020Plug-In hybrid, all trim levels - 20MY1,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP11,7 kWh/100 km WLTP26 g/km52 km
2019Electric Premium & Premium SE - 19MYĐộng cơ điện88 kW (120 PS)Điện–11,5 kWh/100 km NEDC–280 km
2019Hybrid, all trim levels, 20MY1,6 L77 kW (105 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP––
2019Plug-In hybrid, all trim levels - 20MY1,6 L77 kW (105 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP8,3 kWh/100 km WLTP–41 km
2017–2018ElectricĐộng cơ điện–Điện–11,5 kWh/100 km NEDC0 g/km280 km
2018Hybrid1,6 L–HybridTự động 6 cấp3,6 L/100 km NEDC84 g/km–
2017–2018PHEV1,6 L–Plug-in hybridTự động 6 cấp1,1 L/100 km NEDC9,4 kWh/100 km NEDC26 g/km63 km
2017Hybrid 15" wheels1,6 L–HybridTự động 6 cấp3,4 L/100 km NEDC79 g/km–
2017Hybrid 17" wheels1,6 L–HybridTự động 6 cấp3,9 L/100 km NEDC92 g/km–

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2022SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước55–59 MPG (4,0–4,3 L/100 km) EPA94–101 g/km–
2018–2022SIDI; PHEV1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước52 MPG (4,5 L/100 km) EPA46–47 g/km–
2017–2021Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước133–136 MPGe EPA0 g/km200–274 km
2017–2020SIDI · SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước55–58 MPG (4,1–4,3 L/100 km) EPA96–101 g/km–

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2018–2022Mid-size1,6 L–Plug-in hybridSố sàn tự động 6 cấp4,5 L/100 km 5 chu kỳ46 g/km47 km
2017–2022Full-size1,6 L–XăngSố sàn tự động 6 cấp4,0–4,4 L/100 km 5 chu kỳ94–104 g/km–
2020–2021Mid-sizeĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km274 km
2017–2019Mid-sizeĐộng cơ điện88 kW (120 PS)ĐiệnTự động15,5 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km200 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.