Hyundai IONIQ 9 first generation

Hyundai IONIQ 9 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai IONIQ 9 first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ME

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.060 mm RDW–5.060 mm
Chiều rộng1.980 mm RDW–1.980 mm
Chiều cao1.790 mm RDW–1.790 mm
Chiều dài cơ sở3.130 mm RDW–3.130 mm
Vệt bánh trước1.692–1.702 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.704–1.714 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.449–2.589 kg RDW–2.500–2.600 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.549–2.689 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.180–3.320 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.500 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6–7 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý620 L EV DB––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–200 km/h RDW–190–200 km/h
0–100 km/h5,2–9,4 giây EV DB––
Mô-men xoắn350 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–160–315 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)110,3 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)116,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)540–620 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–501–539 km EPA–
Mức tiêu thụ năng lượng194–223 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC350 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–11,5–11,7 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 285/45R21, 255/60R19, 275/50R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

37 khiếu nại cho các đời xe từ 2026–2026. 4 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Hyundai IONIQ 9 first generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện226 kW (307 PS)Điện20,5 kWh/100 km WLTP0 g/km603 km1.185
2025Động cơ điện314 kW (427 PS)Điện20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km343
2025Động cơ điện315 kW (428 PS)Điện20,5 kWh/100 km WLTP0 g/km599 km223
2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km620 km144
2025Động cơ điện78 kW (106 PS)Điện20,5 kWh/100 km WLTP0 g/km604 km86
2025Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km34

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026IONIQ 9 ULTIMATE 218PS RWD MY26 · IONIQ 9 PREMIUM 218PS RWD MY26 · IONIQ 9 PREMIUM 218 RWD MY27Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km620 km
2025–2026IONIQ 9 ULTIMATE 307PS AWD MY26 · IONIQ 9 ULTIMATE 307 AWD MY27Động cơ điện226 kW (307 PS)Điện20,4 kWh/100 km WLTP0 g/km606 km
2025–2026IONIQ 9 CALLIGR 307PS AWD MY26 · IONIQ 9 CALLIGR 6STR 307PS AWD MY26 · IONIQ 9 CALLIGRAPHY 307PS AWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện226 kW (307 PS)Điện20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km
2025–2026IONIQ 9 CALLIGR 6STR 427PS AWD MY26 · IONIQ 9 CALLIGR 427PS AWD MY26 · IONIQ 9 CALLIGRAPHY 427PS AWD MY26 và 5 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện315 kW (428 PS)Điện20,6 kWh/100 km WLTP0 g/km600 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau92 MPGe EPA0 g/km539 km
2026–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian85–88 MPGe EPA0 g/km501–515 km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động23,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km539 km
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện226 kW (307 PS)ĐiệnTự động23,8 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km515 km
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện315 kW (428 PS)ĐiệnTự động24,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km500 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.