Hyundai Grand Santa Fe first generation

Hyundai Grand Santa Fe first generation
Ảnh: Dinkun Chen / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai Grand Santa Fe first generation (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: NC · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.920 mm RDW–
Chiều rộng1.890 mm RDW1.880–1.885 mm
Chiều cao1.690 mm RDW1.680–1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.800 mm RDW2.700–2.800 mm
Vệt bánh trước1.628 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.639 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.891–2.024 kg RDW1.727–2.057 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.991–2.124 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.630 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW–
Số cửa4–5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW187–210 km/h
Mô-men xoắn436–440 Nm ASTRA232–436 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 235/60R18, 235/65R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 6 phiên bản của Hyundai Grand Santa Fe first generation

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20192,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel182–187 g/km5.650
20172,2 L147 kW (200 PS)Nhiên liệu khác174 g/km964
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác157 g/km110
20172,2 L221 kW (300 PS)Dầu diesel184 g/km60
2013–20162,2 L145 kW (197 PS)Dầu diesel190–195 g/km7.484
2013–20162,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel159–167 g/km1.772

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.