Hyundai Genesis first generation

Hyundai Genesis first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Hyundai Genesis first generation (2009–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: BH · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.980 mm TC4.975–4.985 mm
Chiều rộng1.860–1.890 mm TC1.890 mm
Chiều cao1.380–1.480 mm TC1.475–1.480 mm
Chiều dài cơ sở2.820–2.940 mm TC2.935 mm
Vệt bánh trước1.610–1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.498–1.884 kg TC1.570–2.150 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)3.087 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–240 km/h
Mô-men xoắn–302–400 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

852 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2014. 57 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 39 trường hợp bị thương

  • Phanh 248
  • Động cơ 148
  • Hệ thống điện 128
  • Hộp số và hệ truyền động 76
  • Đèn 66
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 60

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 10 phiên bản của Hyundai Genesis first generation

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014SIDI3,8 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–259 g/km
2012–2014SIDI5,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–308 g/km
20124,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2009–20112MODE CLKUP3,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20114,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2009–20102MODE CLKUP4,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2014Full-size3,8 LXăngTự động 8 cấp10,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ251–255 g/km
2012–2013Full-size5,0 LXăngTự động 8 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2009–2011Full-size3,8 LXăngTự động 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
2009–2011Full-size4,6 LXăngTự động 6 cấp12,0–12,1 L/100 km 5 chu kỳ276–278 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.