Honda HR-V second generation

Honda HR-V second generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Honda HR-V second generation (2015–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 55 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: RU · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.290–4.350 mm RDW4.290–4.350 mm TC–
Chiều rộng1.770–1.790 mm RDW1.770–1.780 mm TC1.770 mm
Chiều cao1.610 mm RDW1.600 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.610 mm RDW2.610 mm TC2.610 mm
Vệt bánh trước1.535–1.536 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.540 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.212–1.295 kg RDW1.320–1.393 kg TC1.180–1.452 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.312–1.395 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.790–1.830 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–650 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý––393 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–651–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.832 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa187–192 km/h RDW–160–215 km/h
Mô-men xoắn155–300 Nm ASTRA–155–310 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 215/60R16, 215/55R17, 225/50R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2022: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,5% (97,1–97,8)92,2%8.582
4–5 năm96,2% (95,9–96,4)91,0%29.584
6–8 năm92,8% (92,6–93,1)86,4%41.279
9–12 năm89,9% (88,7–91,0)77,9%2.590

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe22,5%26,1%
Phanh12,8%18,2%
Hệ thống treo6,7%9,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,1%6,4%
Đèn và hệ thống điện2,3%6,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

992 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2022. 79 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 42 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 247
  • Hộp số và hệ truyền động 172
  • Hệ thống nhiên liệu 142
  • Động cơ 94
  • Phanh 87
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 86

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 55 phiên bản của Honda HR-V second generation

Hiển thị tất cả 55 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20251,5 L96 kW (131 PS)Hybrid5,4 L/100 km WLTP122 g/km1.263
2021–20221,5 L79 kW (107 PS)Hybrid4,8–5,0 L/100 km WLTP119–122 g/km14.847
20211,5 L96 kW (131 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP151 g/km5.946
20211,5 L134 kW (182 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP156 g/km689
20211,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel4,0 L/100 km WLTP134 g/km258
2015–20201,5 L96 kW (131 PS)Xăng–126–127 g/km176.118
2019–20201,5 L134 kW (182 PS)Xăng–136–137 g/km10.373
2015–20201,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–106–114 g/km63.485
20181,0 L–Xăng–107 g/km10
20171,5 L144 kW (196 PS)Xăng–128 g/km2.700
20171,6 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–106 g/km222
20161,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–128 g/km134

Vương quốc Anh 35 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2022HR-V 1.5 iMMD ADVANCE 5 door (Standard) · HR-V 1.5 iMMD ADVANCE STYLE 5 door (Standard) · HR-V 1.5 iMMD ELEGANCE 5 door (Standard) và 3 phiên bản cấu hình khác1,5 L79 kW (107 PS)XăngVô cấp (CVT)5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngVô cấp (CVT)6,8 L/100 km WLTP155 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngVô cấp (CVT)6,9–7,0 L/100 km WLTP155–158 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7–6,8 L/100 km WLTP153–154 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC S 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP148–150 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP151 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngVô cấp (CVT)6,7–6,8 L/100 km WLTP153–154 g/km
2020–2021HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP150 g/km
2020–2021HR-V 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngVô cấp (CVT)7,2 L/100 km WLTP163–164 g/km
2020–2021HR-V 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP151–152 g/km
2020–2021HR-V 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP136 g/km
2020–2021HR-V 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0–5,1 L/100 km WLTP132–133 g/km
2020–2021HR-V 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP135 g/km
2020–2021HR-V 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km
2020–2021HR-V 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP134 g/km
2020HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngTự động 5 cấp6,9–7,0 L/100 km WLTP157–158 g/km
2020HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngTự động 5 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km
2020HR-V 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp7,2 L/100 km WLTP164 g/km
2019HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngVô cấp (CVT)6,9–7,0 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngVô cấp (CVT)6,8 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 i-VTEC EX 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 i-VTEC S 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 i-VTEC SE 5 door (Standard Model)1,5 L96 kW (131 PS)XăngVô cấp (CVT)6,7 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngVô cấp (CVT)7,2 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP–
2019HR-V 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · HR-V 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP–
2016–20181.5 i-VTEC EX, SE, SE Navi1,5 L–XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2016–20181.5 i-VTEC S1,5 L–XăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC130 g/km
2016–20181.5 i-VTEC SE, SE Navi, EX1,5 L–XăngTự động 5 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km
2016–20181.6 i-DTEC EX, SE, SE Navi1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km
2016–20181.6 i-DTEC S1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–20221,8 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA180–181 g/km
2016–20221,8 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA193–196 g/km
2019–20201,8 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA193–195 g/km
2016–20181,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA195 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2022Station wagon: Small1,8 LXăngVô cấp (CVT)7,7–8,5 L/100 km 5 chu kỳ180–200 g/km
2017–2018Station wagon: Small1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km 5 chu kỳ195 g/km
2016Sport utility vehicle: Small1,8 LXăngVô cấp (CVT)7,6–8,1 L/100 km 5 chu kỳ177–190 g/km
2016Sport utility vehicle: Small1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ193 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.