Honda Civic X

Honda Civic X
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Honda Civic X (2017–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 110 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: FC, FK · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.520–4.650 mm RDW4.490–4.630 mm TC4.492 mm
Chiều rộng1.800–1.880 mm RDW1.880 mm TC1.799–1.877 mm
Chiều cao1.410–1.430 mm RDW1.390–1.430 mm TC1.395–1.416 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.700 mm
Vệt bánh trước1.537–1.584 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.565–1.602 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.246–1.351 kg RDW1.244–1.415 kg TC1.242–1.362 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.346–1.451 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.760–1.820 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–340–736 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577–2.775 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–272 km/h RDW–196–272 km/h
Mô-men xoắn180–400 Nm ASTRA–152–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R17, 215/50R17, 215/55R16, 235/40R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2021: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm96,0% (95,7–96,3)92,2%21.828
4–5 năm93,3% (93,1–93,5)91,0%67.645
6–8 năm90,8% (90,6–91,1)86,4%39.844

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,0%24,9%
Phanh16,0%16,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,3%6,3%
Đèn và hệ thống điện3,0%5,8%
Hệ thống treo1,8%6,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.284 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2021. 134 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 86 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 1.136
  • Hệ thống nhiên liệu 381
  • Hệ thống điện 362
  • Động cơ 274
  • Phanh 212
  • Túi khí 131

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 110 phiên bản của Honda Civic X

Hiển thị tất cả 110 phiên bản

Liên minh Châu Âu 29 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L242 kW (329 PS)Xăng8,2 L/100 km WLTP186 g/km1.826
20222,0 L105 kW (143 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP113 g/km1.689
2021–20221,0 L93 kW (126 PS)Xăng5,6–5,8 L/100 km WLTP139 g/km7.279
2021–20221,5 L134 kW (182 PS)Xăng5,8–5,9 L/100 km WLTP141–142 g/km7.739
20222,0 L105 kW (143 PS)Xăng4,5 L/100 km WLTP110 g/km399
20222,0 L135 kW (184 PS)Hybrid5,0 L/100 km WLTP113 g/km64
2021–20222,0 L235 kW (320 PS)Xăng8,0–8,1 L/100 km WLTP190–191 g/km1.145
20211,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel3,6 L/100 km WLTP120 g/km792
2017–20201,5 L134 kW (182 PS)Xăng–129–135 g/km90.122
2018–20201,0 L93 kW (126 PS)Xăng–109–110 g/km42.125
2017–20201,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–94–98 g/km38.880
2017–20202,0 L235 kW (320 PS)Xăng–176–178 g/km18.178
2017–20191,0 L95 kW (129 PS)Xăng–115–116 g/km53.134
2018–20191,6 L92 kW (125 PS)Xăng–144–150 g/km190
20191,0 L96 kW (131 PS)Xăng–113 g/km10
2017–20181,8 L104 kW (141 PS)Xăng–149–151 g/km10.176
20181,5 L96 kW (131 PS)Xăng–130 g/km230
20182,0 L228 kW (310 PS)Xăng–170 g/km28
20171,3 L73 kW (99 PS)Xăng–130 g/km2.350
20171,5 L201 kW (273 PS)Xăng–134 g/km2.270
20171,5 L134 kW (182 PS)Nhiên liệu khác–131 g/km2.196
20171,6 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu khác–103 g/km1.766
20171,0 L143 kW (194 PS)Xăng–115 g/km874
20171,8 L156 kW (212 PS)Xăng–150 g/km802
20172,0 L353 kW (480 PS)Xăng–176 g/km152
20171,3 L110 kW (150 PS)Xăng–131 g/km62
20172,0 L342 kW (465 PS)Xăng–170 g/km42
20171,6 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–102 g/km22
20172,0 L–Dầu diesel–173 g/km10

Vương quốc Anh 81 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9–6,0 L/100 km WLTP134–136 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP153 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,8 L/100 km WLTP153–155 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,5–6,6 L/100 km WLTP147–149 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137–139 g/km
2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,9 L/100 km WLTP155 g/km
2020–2022Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp6,6 L/100 km WLTP151 g/km
2020–2022Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2020–2022Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp6,6–6,7 L/100 km WLTP150–151 g/km
2020–2022Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP137 g/km
2022CIVIC 2.0 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · CIVIC 2.0 i-MMD SPORT 5 door (Standard)2,0 L105 kW (143 PS)XăngTự động 5 cấp5,0 L/100 km WLTP114 g/km
2022CIVIC 2.0 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard)2,0 L105 kW (143 PS)XăngTự động 5 cấp5,0–5,1 L/100 km WLTP115–116 g/km
2022CIVIC 2.0 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard)2,0 L105 kW (143 PS)XăngTự động 5 cấp4,7–4,8 L/100 km WLTP108–109 g/km
2022CIVIC 2.0 i-MMD SPORT 5 door (Standard)2,0 L105 kW (143 PS)XăngTự động 5 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km
2020–2022Civic 2.0 VTEC Type R GT 5 door (Standard Model) · Civic 2.0i VTEC Type R 5 door (A/C) · Civic 2.0i VTEC Type R 5 door (AC) và 7 phiên bản cấu hình khác2,0 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP193 g/km
2020–2022Civic 2.0i VTEC Type R GT 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R GT 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R GT 5 door (Auto AC Navi and Blind Spot) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5–8,6 L/100 km WLTP194 g/km
2020–2022Civic 2.0i VTEC Type R Sport Line 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R Sport Line 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R Sport Line 5 door (Auto AC Navi and Blind Spot) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km WLTP187–188 g/km
2020–2022Civic 2.0T i-VTEC Type R Limited Edition 5 door (Standard Model) · CIVIC 2.0T i-VTEC Type R Limited Edition 5 door (Standard Model)2,0 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km WLTP191 g/km
2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,0 L/100 km WLTP135–136 g/km
2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128–129 g/km
2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,3–6,4 L/100 km WLTP143–145 g/km
2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,4–6,5 L/100 km WLTP146 g/km
2020–2021Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6–4,7 L/100 km WLTP122–123 g/km
2020–2021Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP117 g/km
2020–2021Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP119 g/km
2020–2021Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP119–121 g/km
2021Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP118 g/km
2020Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP153 g/km
2020Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2020Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2020Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km
2020Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,1 L/100 km WLTP135 g/km
2020Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,2 L/100 km WLTP136–137 g/km
2020Civic 2.0 VTEC Type R 5 door (Standard Model)2,0 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP192 g/km
2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,5 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,6 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,0 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,3 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE Saloon (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngTự động 5 cấp6,1 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE Saloon (Standard Model)1,0 L93 kW (126 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model)1,5 L134 kW (182 PS)XăngTự động 5 cấp6,6 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,3 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR Saloon (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,2 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR Saloon (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp5,1 L/100 km WLTP–
2019Civic 1.6 i-DTEC SE Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR Saloon (Standard Model)1,6 L88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km WLTP–
2019Civic 2.0 VTEC Type R 5 door (Standard Model) · Civic 2.0 VTEC Type R GT 5 door (Standard Model)2,0 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP–
20181.0 VTEC EX, SR1,0 L–XăngTự động 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
20181.0 VTEC SE1,0 L–XăngTự động 5 cấp4,7 L/100 km NEDC106 g/km
20181.0 VTEC EX, SR1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
20181.0 VTEC SE1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC110 g/km
20181.5 VTEC Prestige, Sport, Sport Plus1,3 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC133 g/km
20181.5 VTEC Prestige, Sport, Sport Plus1,5 L–XăngTự động 5 cấp6,1 L/100 km NEDC139 g/km
2017–20181.6 i-DTEC S, SE Plus, SE Plus Navi · 1.6 i-DTEC SE Plus Navi1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20181.6 i-DTEC Sport1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
20181.6 i-DTEC SE Plus Navi, SR1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
20181.6 i-DTEC Sport Navi1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
20182.0T VTEC Type R, Type R GT2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC176 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.