Honda Civic X

Honda Civic X (2017–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 110 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: FC, FK · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.520–4.650 mm RDW | 4.490–4.630 mm TC | 4.492 mm |
| Chiều rộng | 1.800–1.880 mm RDW | 1.880 mm TC | 1.799–1.877 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.430 mm RDW | 1.390–1.430 mm TC | 1.395–1.416 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700 mm TC | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.537–1.584 mm ASTRA | 1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.565–1.602 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.246–1.351 kg RDW | 1.244–1.415 kg TC | 1.242–1.362 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.346–1.451 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.760–1.820 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–1.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340–736 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.577–2.775 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–272 km/h RDW | – | 196–272 km/h |
| Mô-men xoắn | 180–400 Nm ASTRA | – | 152–400 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/45R17, 215/50R17, 215/55R16, 235/40R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 96,0% (95,7–96,3) | 92,2% | 21.828 |
| 4–5 năm | 93,3% (93,1–93,5) | 91,0% | 67.645 |
| 6–8 năm | 90,8% (90,6–91,1) | 86,4% | 39.844 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,0% | 24,9% |
| Phanh | 16,0% | 16,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,3% | 6,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,0% | 5,8% |
| Hệ thống treo | 1,8% | 6,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.284 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2021. 134 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 86 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống lái 1.136
- Hệ thống nhiên liệu 381
- Hệ thống điện 362
- Động cơ 274
- Phanh 212
- Túi khí 131
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 110 phiên bản của Honda Civic X
Hiển thị tất cả 110 phiên bản
Liên minh Châu Âu 29 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,0 L | 242 kW (329 PS) | Xăng | 8,2 L/100 km WLTP | 186 g/km | 1.826 |
| 2022 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP | 113 g/km | 1.689 |
| 2021–2022 | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 139 g/km | 7.279 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 141–142 g/km | 7.739 |
| 2022 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | 4,5 L/100 km WLTP | 110 g/km | 399 |
| 2022 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km | 64 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | 8,0–8,1 L/100 km WLTP | 190–191 g/km | 1.145 |
| 2021 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 3,6 L/100 km WLTP | 120 g/km | 792 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 129–135 g/km | 90.122 |
| 2018–2020 | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | – | 109–110 g/km | 42.125 |
| 2017–2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 94–98 g/km | 38.880 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 176–178 g/km | 18.178 |
| 2017–2019 | 1,0 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 115–116 g/km | 53.134 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 144–150 g/km | 190 |
| 2019 | 1,0 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 113 g/km | 10 |
| 2017–2018 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | – | 149–151 g/km | 10.176 |
| 2018 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 130 g/km | 230 |
| 2018 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 170 g/km | 28 |
| 2017 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 130 g/km | 2.350 |
| 2017 | 1,5 L | 201 kW (273 PS) | Xăng | – | 134 g/km | 2.270 |
| 2017 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Nhiên liệu khác | – | 131 g/km | 2.196 |
| 2017 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | – | 103 g/km | 1.766 |
| 2017 | 1,0 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | – | 115 g/km | 874 |
| 2017 | 1,8 L | 156 kW (212 PS) | Xăng | – | 150 g/km | 802 |
| 2017 | 2,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | – | 176 g/km | 152 |
| 2017 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 131 g/km | 62 |
| 2017 | 2,0 L | 342 kW (465 PS) | Xăng | – | 170 g/km | 42 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 102 g/km | 22 |
| 2017 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 173 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 81 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 134–136 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 156 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 153–155 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 142 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX Sport Line 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 139 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5–6,6 L/100 km WLTP | 147–149 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 137–139 g/km |
| 2020–2022Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 155 g/km |
| 2020–2022Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 151 g/km |
| 2020–2022Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 2020–2022Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,6–6,7 L/100 km WLTP | 150–151 g/km |
| 2020–2022Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) · CIVIC 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 2022CIVIC 2.0 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) · CIVIC 2.0 i-MMD SPORT 5 door (Standard) | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km |
| 2022CIVIC 2.0 i-MMD ADVANCE 5 door (Standard) | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0–5,1 L/100 km WLTP | 115–116 g/km |
| 2022CIVIC 2.0 i-MMD ELEGANCE 5 door (Standard) | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7–4,8 L/100 km WLTP | 108–109 g/km |
| 2022CIVIC 2.0 i-MMD SPORT 5 door (Standard) | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km |
| 2020–2022Civic 2.0 VTEC Type R GT 5 door (Standard Model) · Civic 2.0i VTEC Type R 5 door (A/C) · Civic 2.0i VTEC Type R 5 door (AC) và 7 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 193 g/km |
| 2020–2022Civic 2.0i VTEC Type R GT 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R GT 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R GT 5 door (Auto AC Navi and Blind Spot) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5–8,6 L/100 km WLTP | 194 g/km |
| 2020–2022Civic 2.0i VTEC Type R Sport Line 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R Sport Line 5 door (Auto A/C Navi Blind Spot Info) · Civic 2.0i VTEC Type R Sport Line 5 door (Auto AC Navi and Blind Spot) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km WLTP | 187–188 g/km |
| 2020–2022Civic 2.0T i-VTEC Type R Limited Edition 5 door (Standard Model) · CIVIC 2.0T i-VTEC Type R Limited Edition 5 door (Standard Model) | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km WLTP | 191 g/km |
| 2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km |
| 2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 135–136 g/km |
| 2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 128–129 g/km |
| 2020–2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,3–6,4 L/100 km WLTP | 143–145 g/km |
| 2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 2021Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4–6,5 L/100 km WLTP | 146 g/km |
| 2020–2021Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km WLTP | 122–123 g/km |
| 2020–2021Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km WLTP | 117 g/km |
| 2020–2021Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km WLTP | 119 g/km |
| 2020–2021Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km WLTP | 119–121 g/km |
| 2021Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 2020Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km |
| 2020Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2020Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 139 g/km |
| 2020Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 139 g/km |
| 2020Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 2020Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | 136–137 g/km |
| 2020Civic 2.0 VTEC Type R 5 door (Standard Model) | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 192 g/km |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo Sport Line 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo S 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SE Sport Line 5 door (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · Civic 1.0 VTEC Turbo SR Saloon (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE Saloon (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.0 VTEC Turbo SE Saloon (Standard Model) | 1,0 L | 93 kW (126 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.5 i-VTEC Prestige 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 i-VTEC Sport Plus 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.5 i-VTEC Sport 5 door (Standard Model) · Civic 1.5 VTEC Turbo Sport 5 door (Standard Model) | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC EX 5 door (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR Saloon (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,2 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC EX Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC S 5 door (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SE Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR Saloon (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 1.6 i-DTEC SE Saloon (Standard Model) · Civic 1.6 i-DTEC SR Saloon (Standard Model) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km WLTP | – |
| 2019Civic 2.0 VTEC Type R 5 door (Standard Model) · Civic 2.0 VTEC Type R GT 5 door (Standard Model) | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | – |
| 20181.0 VTEC EX, SR | 1,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20181.0 VTEC SE | 1,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 20181.0 VTEC EX, SR | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20181.0 VTEC SE | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20181.5 VTEC Prestige, Sport, Sport Plus | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20181.5 VTEC Prestige, Sport, Sport Plus | 1,5 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2017–20181.6 i-DTEC S, SE Plus, SE Plus Navi · 1.6 i-DTEC SE Plus Navi | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20181.6 i-DTEC Sport | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20181.6 i-DTEC SE Plus Navi, SR | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 20181.6 i-DTEC Sport Navi | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 20182.0T VTEC Type R, Type R GT | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





