Honda Civic VIII

Honda Civic VIII
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Honda Civic VIII (2006–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 45 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: FN, FK · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.140–4.550 mm RDW4.440–4.490 mm TC4.440–4.545 mm
Chiều rộng1.700–1.790 mm RDW1.750 mm TC1.750–1.753 mm
Chiều cao1.430–1.460 mm RDW1.360–1.440 mm TC1.359–1.435 mm
Chiều dài cơ sở2.580–2.700 mm RDW2.650–2.700 mm TC2.650–2.700 mm
Vệt bánh trước1.505–1.540 mm ASTRA1.480–1.500 mm TC–
Vệt bánh sau1.510–1.540 mm ASTRA1.510 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.095–1.268 kg RDW1.178–1.345 kg TC1.179–1.312 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.195–1.368 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.600–1.750 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.400 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–170–340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.577 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–205 km/h RDW––
0–100 km/h––8,6–14,6 giây
Mô-men xoắn127–340 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18, 195/65R15, 215/45R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011: ★★★☆☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm74,5% (74,1–75,0)77,9%35.639
Từ 13 năm trở lên68,5% (68,4–68,7)69,2%266.928

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo46,9%39,9%
Đèn và hệ thống điện40,3%27,5%
Lốp xe35,3%31,2%
Phanh33,3%35,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu12,5%17,3%
Hệ thống lái9,8%7,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

4.739 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2011. 301 vụ tai nạn · 52 vụ cháy · 293 trường hợp bị thương · 62 trường hợp tử vong

  • Động cơ 885
  • Túi khí 751
  • Hệ thống treo 554
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 540
  • Hệ thống điện 345
  • Phanh 170

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 45 phiên bản của Honda Civic VIII

Hiển thị tất cả 45 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,3 L73 kW (99 PS)Xăng136 g/km28.809
20111,8 L103 kW (140 PS)Xăng159 g/km25.487
20112,2 L103 kW (140 PS)Dầu diesel140 g/km5.499
20111,3 L70 kW (95 PS)Xăng109 g/km2.664
2010–2011––Xăng144–148 g/km2.257
20112,0 L148 kW (201 PS)Xăng215 g/km1.025
20111,8 L104 kW (141 PS)Xăng141 g/km101
20111,3 L73 kW (99 PS)LPG114 g/km80
2010–20111,6 L–Xăng158–159 g/km194
20112,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel115 g/km42
20111,3 L70 kW (95 PS)Điện109 g/km18
20101,3 L–Xăng131 g/km42.615
20101,8 L–Xăng158 g/km39.308
20102,2 L–Dầu diesel138 g/km19.802
20102,0 L–Xăng215 g/km3.901
20101,3 L–Điện109 g/km107
2010––Nhiên liệu khác151 g/km85
2010Động cơ điện–Điện109 g/km25

Vương quốc Anh 27 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20101.4 i-VTEC1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
20101.4 IMA ES Saloon · 1.4 IMA ES Leather Saloon · 1.4 IMA EX Saloon1,3 LHybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC109 g/km
20101.4 i-VTEC1,3 LXăngTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC132 g/km
20101.8 i-VTEC1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
20101.8 i-VTEC ES 5 Door · 1.8 i-VTEC ES GT 5 Door · 1.8 i-VTEC EX 5 Door và 4 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngTự động 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20101.8 i-VTEC SE 5 Door · 1.8 i-VTEC SE-T 5 Door1,8 LXăngTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
20101.8 i-VTEC SE1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20101.8 i-VTEC Type S 3 Door · 1.8 i-VTEC Type S GT 3 Door · 1.8 i-VTEC Type S GT-T 3 Door1,8 LXăngTự động 6 cấp6,4 L/100 km NEDC152 g/km
2007–20102.0 i-VTEC Type R · 2.0 i-VTEC Type R GT · 2.0 i-VTEC Type R 3 Door và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC215 g/km
20102.2 i-CTDi ES 5 Door · 2.2 i-CTDi ES GT 5 Door · 2.2 i-CTDi EX 5 Door và 4 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20102.2 i-CTDi SE 5 Door · 2.2 i-CTDi SE-T 5 Door2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20102.2 i-CTDi Type S 3 Door · 2.2 i-CTDi Type S GT 3 Door · 2.2 i-CTDi Type S GT-T 3 Door2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC136 g/km
2006–20091.4 i-DSI S · 1.4 i-DSI SE1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2007–20091.4 i-DSI SE1,3 LXăngSố sàn tự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2008–20091.4 IMA ES1,3 LXăngVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC109 g/km
2006–20091.8 i-VTEC S · 1.8 i-VTEC SE · 1.8 i-VTEC ES và 2 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC152 g/km
2006–20091.8 i-VTEC Sport · 1.8 i-VTEC EX1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2007–20091.8 i-VTEC SE · 1.8 i-VTEC ES · 1.8 i-VTEC S1,8 LXăngSố sàn tự động6,7 L/100 km NEDC158 g/km
2007–20091.8 i-VTEC Sport · 1.8 i-VTEC EX · 1.8 i-VTEC Type S GT và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn tự động6,8 L/100 km NEDC160 g/km
2006–20092.2 i-CTDi S · 2.2 i-CTDi SE · 2.2 i-CTDi ES2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2006–20092.2 i-CTDi Sport · 2.2 i-CTDi EX2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
2007–20092.2 i-CTDi Type S · 2.2 i-CTDi Type S GT2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2008–20092.2 i-CTDi S2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2006–20071.4 IMA ES1,3 LHybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC109 g/km
20061.4 i-DSI SE I-SHIFT1,3 LXăngSố sàn tự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC136 g/km
20061.8 i-VTEC S I-SHIFT · 1.8 i-VTEC SE I-SHIFT · 1.8 i-VTEC ES I-SHIFT1,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC149 g/km
20061.8 i-VTEC Sport I-SHIFT · 1.8 i-VTEC EX I-SHIFT1,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.