Honda Civic VII

Honda Civic VII
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Honda Civic VII (2001–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 38 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ES, EM, EP, EU · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.277–4.455 mm
Chiều rộng–1.694–1.720 mm
Chiều cao–1.400–1.491 mm
Chiều dài cơ sở–2.581–2.620 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.091–1.245 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)198–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.407–2.577 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên65,8% (65,5–66,0)69,2%127.160

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo53,7%41,6%
Phanh43,3%36,4%
Đèn và hệ thống điện41,5%28,8%
Lốp xe33,4%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,3%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ15,7%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.085 khiếu nại cho các đời xe từ 2001–2005. 488 vụ tai nạn · 49 vụ cháy · 413 trường hợp bị thương · 27 trường hợp tử vong

  • Túi khí 950
  • Hộp số và hệ truyền động 784
  • Hệ thống điện 173
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 130
  • Dây an toàn 116
  • Đèn 93

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 38 phiên bản của Honda Civic VII

Hiển thị tất cả 38 phiên bản

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2004IMA SE Executive · IMA Executive1,3 LHybridSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC116 g/km
2001–20041.4i S · 1.4i SE · 1.4i E và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC153 g/km
2001–20041.4i SE1,4 LXăngTự động 4 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2002–20041.4i S · 1.4i E1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC150 g/km
2001–20041.6i S · 1.6i SE · 1.6i SE Executive và 8 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC157 g/km
2001–20041.6i S · 1.6i VTEC S · 1.6i VTEC SE và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 4 cấp7,1 L/100 km NEDC169 g/km
2001–20041.6i SE · 1.6i SE Executive · 1.6i VTEC SE và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 4 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
20041.6i VTEC Executive1,6 LXăngTự động 4 cấp7,2 L/100 km NEDC169 g/km
2002–20043 Door 1.7 SE · 5 Door S · 5 Door SE và 4 phiên bản cấu hình khác1,7 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC134 g/km
2002–2004Type-R · Type - R · 2.0 i-VTEC Type - R2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC212 g/km
2003–2004Type S · Type S 2.0 i-VTEC (non VSA - 2004 only)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC178 g/km
2004Type S 2.0 VSA (2004YM)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC179 g/km
2001–20031.7i VTEC1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC159 g/km
2001–20031.7i VTEC1,7 LXăngTự động 4 cấp7,2 L/100 km NEDC170 g/km

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2005LEAN-BURN, SIL · LEAN BURN, SIL EMS · HEV LB, SIL EMS1,3 LHybridSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước41 MPG (5,7 L/100 km) EPA135 g/km
2003–2005VLKUP · EMS · HEV, EMS1,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước40 MPG (5,9 L/100 km) EPA138 g/km
2003–2005SIL · SIL EMS · HEV, SIL EMS1,3 LHybridSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước40 MPG (5,9 L/100 km) EPA138 g/km
2004–2005LEAN BURN, EMS · HEV LB, EMS1,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước41 MPG (5,7 L/100 km) EPA135 g/km
2003–2005LEAN-BURN · VTEC-E · LEAN BURN1,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA162 g/km
2001–2005CNG · CNG, VLKUP · 2001,7 LKhí tự nhiênVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA156 g/km
2004–2005VTEC, CLKUP1,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2003–2005LEAN-BURN · VTEC-E · LEAN BURN1,7 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
2003–2005CLKUP1,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
2001–2005VTEC1,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30–34 MPG (6,9–7,8 L/100 km) EPA162–184 g/km
2003–2005VTC/VTEC2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
2003LEAN-BURN1,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước41 MPG (5,7 L/100 km) EPA135 g/km
2001–2003SOHC-VTEC · VTEC, CLKUP1,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
2001–2002VTEC · VTEC-E1,7 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
2001–2002SOHC-VTEC1,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2002VTEC-E1,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA162 g/km
2002SOHC-VTEC1,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2001–20021,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
20022,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2005Compact1,3 LXăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km 5 chu kỳ133 g/km
2005Compact1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km 5 chu kỳ133 g/km
2001–2005Compact1,7 LXăngSố sàn 5 cấp7,7–8,3 L/100 km 5 chu kỳ177–191 g/km
2001–2005Compact1,7 LXăngTự động 4 cấp8,2–8,5 L/100 km 5 chu kỳ189–196 g/km
2002–2005Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5–9,6 L/100 km 5 chu kỳ219–221 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.