Honda Civic IX

Honda Civic IX (2012–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 94 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: FK, FB · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.370–4.590 mm RDW | 4.470–4.560 mm TC | 4.472–4.557 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.880 mm RDW | 1.750 mm TC | 1.755 mm |
| Chiều cao | 1.460–1.470 mm RDW | 1.400–1.440 mm TC | 1.397 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.600 mm RDW | 2.620–2.670 mm TC | 2.620–2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.530–1.615 mm ASTRA | 1.500 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.528–1.540 mm ASTRA | 1.520 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.151–1.338 kg RDW | 1.202–1.361 kg TC | 1.177–1.304 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.251–1.438 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.680–1.910 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 170–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.690 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 187–215 km/h RDW | – | 187–270 km/h |
| Mô-men xoắn | 127–400 Nm ASTRA | – | 127–400 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18, 215/45R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2015: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 91,2% (91,0–91,4) | 86,4% | 86.782 |
| 9–12 năm | 87,0% (86,8–87,2) | 77,9% | 117.243 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,7% | 29,9% |
| Phanh | 21,7% | 24,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 11,0% | 13,6% |
| Hệ thống treo | 8,4% | 21,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,8% | 7,7% |
| Hệ thống lái | 3,2% | 3,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.493 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2015. 155 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 134 trường hợp bị thương
- Túi khí 384
- Hộp số và hệ truyền động 349
- Hệ thống điện 160
- Hệ thống lái 148
- Động cơ 117
- Phanh 107
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 94 phiên bản của Honda Civic IX
Hiển thị tất cả 94 phiên bản
Liên minh Châu Âu 23 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 170 g/km | 10.392 |
| 2012–2016 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | Xăng | 148–149 g/km | 156.988 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 97–99 g/km | 129.615 |
| 2012–2016 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 130–133 g/km | 70.139 |
| 2012–2016 | 1,8 L | 104 kW (141 PS) | LPG | 148–152 g/km | 5.196 |
| 2016 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | LPG | 130 g/km | 724 |
| 2016 | 1,5 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | 131 g/km | 26 |
| 2016 | 1,0 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 116 g/km | 20 |
| 2015 | 1,6 L | – | Xăng | 106 g/km | 320 |
| 2015 | 2,0 L | – | Xăng | 175 g/km | 212 |
| 2012–2015 | 2,2 L | – | Xăng | 110–159 g/km | 154 |
| 2012–2015 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 113–115 g/km | 25.133 |
| 2015 | 1,8 L | – | Xăng | 147 g/km | 16 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 139–141 g/km | 1.226 |
| 2012–2014 | – | – | Dầu diesel | 94–114 g/km | 90 |
| 2012–2014 | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 155–157 g/km | 1.732 |
| 2014 | 2,2 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 138 g/km | 14 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 98 g/km | 2.474 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 147 g/km | 1.014 |
| 2013 | 1,3 L | – | Nhiên liệu khác | 127 g/km | 1.008 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 113 g/km | 902 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 150 g/km | 30 |
| 2012 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 156 g/km | 78 |
Vương quốc Anh 47 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20181.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, Sport Navi | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015–20181.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, Sport Navi | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–20171.4 i-VTEC SE Plus, SE Plus Navi · 1.4 i-VTEC SE Plus Navi, Sport | 1,3 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015–20171.6 i-DTEC EX Plus, Sport, Sport Navi · 1.6 i-DTEC Sport | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015–20171.6 i-DTEC S, S-T, SE Plus, SE Plus-T, SR, Black Edition · 1.6 i-DTEC S, S Navi, SE Plus, SE Plus Navi, SR, · 1.6 i-DTEC SE Plus Navi, SR, | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015–20171.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, Sport, Sport Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015–20171.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, Sport, Sport Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015–20171.8 i-VTEC S, S Navi · 1.8 i-VTEC S | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–20171.8 i-VTEC S, S Navi, Black Edition · 1.8 i-VTEC S, S Navi · 1.8 i-VTEC S | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2016–20172.0T i-VTEC Type R, Type R GT | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2015–20161.4 i-VTEC S, S Navi · 1.4 i-VTEC S Limited Edition | 1,3 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015–20161.6 i-DTEC EX Plus, SR · 1.6 i-DTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, SR | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015–20161.6 i-DTEC S, S Navi, SE Plus, SE Plus Navi, Black Edition · 1.6 i-DTEC S, S Navi | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–20161.8 i-VTEC S, S Navi | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015–20161.8 i-VTEC S, S Navi | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–20141.4 i-VTEC SE, SE-T · 1.4 i-VTEC S, S-T | 1,3 L | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20141.6 i-DTEC ES, ES-T, EX, SE, SE-T · 1.6 i-DTEC S, S-T, SE Plus, SE Plus-T, SR | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 20141.6 i-DTEC EX Plus | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20141.6 i-DTEC S, S-T | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20141.6 i-DTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus-T, SR | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2013–20141.8 i-VTEC ES, ES-T, EX | 1,8 L | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–20141.8 i-VTEC ES, ES-T, EX, SE, SE-T · 1.8 i-VTEC S, S-T | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013–20141.8 i-VTEC EX GT · 1.8 i-VTEC EX Plus, SR | 1,8 L | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–20141.8 i-VTEC EX GT · 1.8 i-VTEC EX Plus, SR | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013–20141.8 i-VTEC SE, SE-T, Ti · 1.8 i-VTEC S, S-T | 1,8 L | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20141.8 i-VTEC SE Plus, SE Plus-T | 1,8 L | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 145–149 g/km |
| 20141.8 i-VTEC S, S-T | 1,8 L | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20141.8 i-VTEC EX Plus, SR | 1,8 L | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20141.8 i-VTEC SE Plus, SE Plus-T | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 150–155 g/km |
| 20141.8 i-VTEC S, S-T | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20141.8 i-VTEC EX Plus, SR | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013–20142.2 i-DTEC ES, ES-T, EX, SE, SE-T · 2.2 i-DTEC ES, ES-T, EX | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–20142.2 i-DTEC EX GT | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20121.4 i-VTEC Type S Type S-T · 1.4 i-VTEC SE SE-T Si Si-T | 1,3 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20121.4 i-VTEC Type S Type S-T · 1.4 i-VTEC Ci Ci-T SE SE-T Si Si-T Ti | 1,3 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20121.4 i-VTEC SE SE-T | 1,3 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20121.8 i-VTEC ES ES-T EX | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 20121.8 i-VTEC ES ES-T EX SE SE-T | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 20121.8 i-VTEC EX GT | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20121.8 i-VTEC EX GT | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 20121.8 i-VTEC SE SE-T | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20121.8 i-VTEC Type S GT Type S GT-T · 1.8 i-VTEC Ci Ci-T ES ES-T EX GT Si Si-T | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20121.8 i-VTEC Ci Ci-T ES ES-T EX GT Si Si-T | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20121.8 i-VTEC S SE SE-T | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20121.8 i-VTEC S SE SE-T Ti | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20122.2 i-DTEC ES ES-T EX SE SE-T | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20122.2 i-DTEC EX GT | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
Pháp 24 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Elegance | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Executive | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S mod.2014 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Elegance mod 2014 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Elegance - mod.2014 | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2015CIVIC 1.6 i-DTEC S - Elegance - Business mod.2014 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2014–2015CIVIC 1.6 i-DTEC S - Elegance - Business | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi- Exclusive Navi mod 2014 · CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi Cuir | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2014–2015CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi- Exclusive Navi | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Exclusive AT& Exclusive Navi AT | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive-Executive Navi-Exclusive & Exclusiv navi | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S mod 2014 | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136–137 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive-Executive Navi- mod.2014 | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S AT mod 2014 | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S AT | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Exclusive Navi AT mod.2014 | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2014–2015CIVIC 2.2 i-DTEC Executive/Exclusive/Exclusive Navi. | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi- Exclusive Navi mod 2014 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2012–2014CIVIC 2.2 i-DTEC S & Elegance | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2012–2013CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2013CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Exclusive AT & Exclusive Navi & Exclusive Navi AT | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012–2013CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive - Executive Navi - Exclusive & Exclusiv navi · CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive-Executive Navi-Exclusive & Exclusiv navi | – | 104 kW (141 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013CIVIC 2.2 i-DTEC Executive/Executive Navi/Exclusive/Exclusive Navi/Innova/Pack design& Navi · CIVIC 2.2 i-DTEC Executive/Executive Navi/Exclusive/Exclusive Navi/Innova/Pack design & Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





