Honda Civic IX

Honda Civic IX
Ảnh: JamesYoung8167 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Honda Civic IX (2012–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 94 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: FK, FB · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.370–4.590 mm RDW4.470–4.560 mm TC4.472–4.557 mm
Chiều rộng1.770–1.880 mm RDW1.750 mm TC1.755 mm
Chiều cao1.460–1.470 mm RDW1.400–1.440 mm TC1.397 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.620–2.670 mm TC2.620–2.670 mm
Vệt bánh trước1.530–1.615 mm ASTRA1.500 mm TC–
Vệt bánh sau1.528–1.540 mm ASTRA1.520 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.151–1.338 kg RDW1.202–1.361 kg TC1.177–1.304 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.251–1.438 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.680–1.910 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–170–340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.690 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa187–215 km/h RDW–187–270 km/h
Mô-men xoắn127–400 Nm ASTRA–127–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18, 215/45R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2015: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm91,2% (91,0–91,4)86,4%86.782
9–12 năm87,0% (86,8–87,2)77,9%117.243

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe28,7%29,9%
Phanh21,7%24,6%
Đèn và hệ thống điện11,0%13,6%
Hệ thống treo8,4%21,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,8%7,7%
Hệ thống lái3,2%3,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.493 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2015. 155 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 134 trường hợp bị thương

  • Túi khí 384
  • Hộp số và hệ truyền động 349
  • Hệ thống điện 160
  • Hệ thống lái 148
  • Động cơ 117
  • Phanh 107

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 94 phiên bản của Honda Civic IX

Hiển thị tất cả 94 phiên bản

Liên minh Châu Âu 23 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20172,0 L228 kW (310 PS)Xăng170 g/km10.392
2012–20161,8 L104 kW (141 PS)Xăng148–149 g/km156.988
2012–20161,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel97–99 g/km129.615
2012–20161,3 L73 kW (99 PS)Xăng130–133 g/km70.139
2012–20161,8 L104 kW (141 PS)LPG148–152 g/km5.196
20161,3 L73 kW (99 PS)LPG130 g/km724
20161,5 L134 kW (182 PS)Xăng131 g/km26
20161,0 L95 kW (129 PS)Xăng116 g/km20
20151,6 L–Xăng106 g/km320
20152,0 L–Xăng175 g/km212
2012–20152,2 L–Xăng110–159 g/km154
2012–20152,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel113–115 g/km25.133
20151,8 L–Xăng147 g/km16
2012–2014––Xăng139–141 g/km1.226
2012–2014––Dầu diesel94–114 g/km90
2012–20141,8 L103 kW (140 PS)Xăng155–157 g/km1.732
20142,2 L103 kW (140 PS)Dầu diesel138 g/km14
20131,6 L–Nhiên liệu khác98 g/km2.474
20131,8 L–Nhiên liệu khác147 g/km1.014
20131,3 L–Nhiên liệu khác127 g/km1.008
20132,2 L–Nhiên liệu khác113 g/km902
20131,8 L–Nhiên liệu khác150 g/km30
20121,6 L92 kW (125 PS)Xăng156 g/km78

Vương quốc Anh 47 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20181.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, Sport Navi1,8 LXăngTự động 5 cấp6,6 L/100 km NEDC155 g/km
2015–20181.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, Sport Navi1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20171.4 i-VTEC SE Plus, SE Plus Navi · 1.4 i-VTEC SE Plus Navi, Sport1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC131 g/km
2015–20171.6 i-DTEC EX Plus, Sport, Sport Navi · 1.6 i-DTEC Sport1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2015–20171.6 i-DTEC S, S-T, SE Plus, SE Plus-T, SR, Black Edition · 1.6 i-DTEC S, S Navi, SE Plus, SE Plus Navi, SR, · 1.6 i-DTEC SE Plus Navi, SR,1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2015–20171.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, Sport, Sport Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2015–20171.8 i-VTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, Sport, Sport Navi, SR · 1.8 i-VTEC SE Plus Navi, SR1,8 LXăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2015–20171.8 i-VTEC S, S Navi · 1.8 i-VTEC S1,8 LXăngTự động 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
2015–20171.8 i-VTEC S, S Navi, Black Edition · 1.8 i-VTEC S, S Navi · 1.8 i-VTEC S1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC146 g/km
2016–20172.0T i-VTEC Type R, Type R GT2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC170 g/km
2015–20161.4 i-VTEC S, S Navi · 1.4 i-VTEC S Limited Edition1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC129 g/km
2015–20161.6 i-DTEC EX Plus, SR · 1.6 i-DTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus Navi, SR1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2015–20161.6 i-DTEC S, S Navi, SE Plus, SE Plus Navi, Black Edition · 1.6 i-DTEC S, S Navi1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015–20161.8 i-VTEC S, S Navi1,8 LXăngTự động 5 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2015–20161.8 i-VTEC S, S Navi1,8 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC137 g/km
2013–20141.4 i-VTEC SE, SE-T · 1.4 i-VTEC S, S-T1,3 LXăngSố sàn5,4 L/100 km NEDC129 g/km
2013–20141.6 i-DTEC ES, ES-T, EX, SE, SE-T · 1.6 i-DTEC S, S-T, SE Plus, SE Plus-T, SR1,6 LDầu dieselSố sàn3,6 L/100 km NEDC94 g/km
20141.6 i-DTEC EX Plus1,6 LDầu dieselSố sàn3,6 L/100 km NEDC98 g/km
20141.6 i-DTEC S, S-T1,6 LDầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20141.6 i-DTEC EX Plus, SE Plus, SE Plus-T, SR1,6 LDầu dieselSố sàn3,6 L/100 km NEDC103 g/km
2013–20141.8 i-VTEC ES, ES-T, EX1,8 LXăngSố sàn6,0 L/100 km NEDC143 g/km
2013–20141.8 i-VTEC ES, ES-T, EX, SE, SE-T · 1.8 i-VTEC S, S-T1,8 LXăngTự động6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2013–20141.8 i-VTEC EX GT · 1.8 i-VTEC EX Plus, SR1,8 LXăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2013–20141.8 i-VTEC EX GT · 1.8 i-VTEC EX Plus, SR1,8 LXăngTự động6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2013–20141.8 i-VTEC SE, SE-T, Ti · 1.8 i-VTEC S, S-T1,8 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC137 g/km
20141.8 i-VTEC SE Plus, SE Plus-T1,8 LXăngSố sàn6,0 L/100 km NEDC145–149 g/km
20141.8 i-VTEC S, S-T1,8 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC146 g/km
20141.8 i-VTEC EX Plus, SR1,8 LXăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC149 g/km
20141.8 i-VTEC SE Plus, SE Plus-T1,8 LXăngTự động6,3 L/100 km NEDC150–155 g/km
20141.8 i-VTEC S, S-T1,8 LXăngTự động6,3 L/100 km NEDC153 g/km
20141.8 i-VTEC EX Plus, SR1,8 LXăngTự động6,4 L/100 km NEDC155 g/km
2013–20142.2 i-DTEC ES, ES-T, EX, SE, SE-T · 2.2 i-DTEC ES, ES-T, EX2,2 LDầu dieselSố sàn4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2013–20142.2 i-DTEC EX GT2,2 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC115 g/km
20121.4 i-VTEC Type S Type S-T · 1.4 i-VTEC SE SE-T Si Si-T1,3 LXăngTự động 5 cấp5,7 L/100 km NEDC132 g/km
20121.4 i-VTEC Type S Type S-T · 1.4 i-VTEC Ci Ci-T SE SE-T Si Si-T Ti1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km
20121.4 i-VTEC SE SE-T1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC129 g/km
20121.8 i-VTEC ES ES-T EX1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC143 g/km
20121.8 i-VTEC ES ES-T EX SE SE-T1,8 LXăngTự động 5 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20121.8 i-VTEC EX GT1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
20121.8 i-VTEC EX GT1,8 LXăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
20121.8 i-VTEC SE SE-T1,8 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC137 g/km
20121.8 i-VTEC Type S GT Type S GT-T · 1.8 i-VTEC Ci Ci-T ES ES-T EX GT Si Si-T1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
20121.8 i-VTEC Ci Ci-T ES ES-T EX GT Si Si-T1,8 LXăngTự động 5 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20121.8 i-VTEC S SE SE-T1,8 LXăngTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
20121.8 i-VTEC S SE SE-T Ti1,8 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20122.2 i-DTEC ES ES-T EX SE SE-T2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
20122.2 i-DTEC EX GT2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km

Pháp 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Elegance–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Executive–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC131 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S mod.2014–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Elegance mod 2014–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC129 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S Elegance - mod.2014–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC131 g/km
2014–2015CIVIC 1.6 i-DTEC S - Elegance - Business mod.2014–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2014–2015CIVIC 1.6 i-DTEC S - Elegance - Business–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6 L/100 km NEDC94 g/km
2015CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi- Exclusive Navi mod 2014 · CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi Cuir–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2014–2015CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi- Exclusive Navi–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Exclusive AT& Exclusive Navi AT–104 kW (141 PS)XăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2012–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S–104 kW (141 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive-Executive Navi-Exclusive & Exclusiv navi–104 kW (141 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S mod 2014–104 kW (141 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136–137 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive-Executive Navi- mod.2014–104 kW (141 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S AT mod 2014–104 kW (141 PS)XăngTự động 5 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2012–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC S AT–104 kW (141 PS)XăngTự động 5 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2014–2015CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Exclusive Navi AT mod.2014–104 kW (141 PS)XăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2014–2015CIVIC 2.2 i-DTEC Executive/Exclusive/Exclusive Navi.–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km
2014CIVIC 1.6 i-DTEC Executive - Executive Navi- Exclusive Navi mod 2014–88 kW (120 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km
2012–2014CIVIC 2.2 i-DTEC S & Elegance–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2012–2013CIVIC 5P 1.4 i-VTEC S–73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
2012–2013CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Exclusive AT & Exclusive Navi & Exclusive Navi AT–104 kW (141 PS)XăngTự động 5 cấp6,4 L/100 km NEDC150 g/km
2012–2013CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive - Executive Navi - Exclusive & Exclusiv navi · CIVIC 5P 1.8 i-VTEC Executive-Executive Navi-Exclusive & Exclusiv navi–104 kW (141 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC145 g/km
2012–2013CIVIC 2.2 i-DTEC Executive/Executive Navi/Exclusive/Exclusive Navi/Innova/Pack design& Navi · CIVIC 2.2 i-DTEC Executive/Executive Navi/Exclusive/Exclusive Navi/Innova/Pack design & Navi–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.