Honda Accord VI

Honda Accord VI (1998–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: CH, CG · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 4.635 mm |
| Chiều rộng | – | 1.695–1.720 mm |
| Chiều cao | – | 1.420–1.440 mm |
| Chiều dài cơ sở | – | 2.665 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 1.230–1.330 kg |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | 396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | 2.888 L EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 60,9% (59,8–61,9) | 69,2% | 8.199 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 44,5% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 42,9% | 41,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 36,5% | 28,8% |
| Lốp xe | 30,8% | 31,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 27,8% | 18,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 27,2% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
5.488 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2002. 549 vụ tai nạn · 29 vụ cháy · 402 trường hợp bị thương · 9 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 1.291
- Túi khí 1.173
- Hệ thống điện 791
- Động cơ 172
- Thân xe và kết cấu 167
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 154
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 19 phiên bản của Honda Accord VI
Hiển thị tất cả 19 phiên bản
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001–20031.8i VTEC S | 1,9 L | Xăng | – | 9,3–9,5 L/100 km NEDC | 221–224 g/km |
| 2001–20031.8i VTEC S · 1.8i SPORT | 1,9 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0–8,6 L/100 km NEDC | 189–203 g/km |
| 2001–20032.0i VTEC SE · 2.0i VTEC SE Executive · 2.0i VTEC SE Executive (with SAT Nav) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2000–20032.0i VTEC SE · 2.0i VTEC SE Sport | 2,0 L | Xăng | – | 9,0–9,2 L/100 km NEDC | 215–218 g/km |
| 2001–20032.0i VTEC SE Executive · 2.0i VTEC SE Executive (with Sat Nav) · 2.0i VTEC SE và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | – | 9,2 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2001–20032.0i VTEC SE Executive · 2.0i VTEC SE Executive (with Sat Nav) | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2000–20032.0i ES Coupé | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2000–20032.0i ES Coupé | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2000–20032.2i Type - R | 2,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2001–20032.3i Type - V · 2.3i Type - V (with Sat Nav) | 2,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2001–20032.3i Type - V · 2.3i Type - V (with Sat Nav) | 2,3 L | Xăng | – | 9,4 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2000–20033.0i V6 Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,7–10,8 L/100 km NEDC | 253–256 g/km |
| 20001.8i VTEC S · 1.8i VTEC SE · 1.8i VTEC SE Sport và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 20001.8i VTEC S · 1.8i VTEC SE · 1.8i VTEC SE Sport | 1,9 L | Xăng | – | 9,0 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 20001.8i VTEC SE Executive · 1.8i VTEC SE Executive Sport · 1.8i VTEC S và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | Xăng | – | 9,1 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 20001.8i VTEC SE Executive · 1.8i VTEC SE Executive Sport | 1,9 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 20002.0i VTEC SE · 2.0i VTEC SE Sport · 2.0i VTEC SE Executive và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 20002.0i VTEC SE Executive · 2.0i VTEC SE Executive Sport · 2.0i VTEC SE và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | – | 9,1 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 20002.0i VTEC SE Executive · 2.0i VTEC SE Executive Sport · 2.0i Type - V | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





