Great Wall WEY Coffee 01 first generation

Great Wall WEY Coffee 01 first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Great Wall WEY Coffee 01 first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 2 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R20, 265/45R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Tất cả 2 phiên bản của Great Wall WEY Coffee 01 first generation

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20252,0 L150 kW (204 PS)Plug-in hybrid0,4 L/100 km WLTP24,4 kWh/100 km WLTP12 g/km158–244 km1.299
2023–20252,0 L255 kW (347 PS)Plug-in hybrid0,4 L/100 km WLTP24,4 kWh/100 km WLTP12 g/km158–244 km23

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.