GMC Yukon XL Fourth generation

GMC Yukon XL Fourth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

GMC Yukon XL Fourth generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: T1XX

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài5.720 mm TC
Chiều rộng2.060 mm TC
Chiều cao1.920 mm TC
Chiều dài cơ sở3.410 mm TC
Vệt bánh trước1.740 mm TC
Vệt bánh sau1.730 mm TC
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.492–2.654 kg TC

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2024: ★★★★☆ · 2025–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

751 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 8 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương

  • Động cơ 543
  • Hộp số và hệ truyền động 133
  • Hệ thống điện 91
  • Hệ thống nhiên liệu 74
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 27
  • Phanh 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của GMC Yukon XL Fourth generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–20273,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA272–275 g/km
2021–20273,0 LDầu dieselTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA276–287 g/km
2021–2027SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325–332 g/km
2021–2027SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA339–355 g/km
2021–2027SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA338–352 g/km
2021–2027SIDI6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA350–355 g/km
2022–2024SIDI; Stop-Start · SIDI5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA327 g/km
2021–2022SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA320–344 g/km
2022SIDI · SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA349 g/km
2021–2022SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345–347 g/km
2021SIDI; Stop-Start5,3 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA306 g/km
2021SIDI; Stop-Start6,2 LXăngTự động 10 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA335 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026Sport utility vehicle: Standard3,0 LDầu dieselTự động 10 cấp10,1–10,7 L/100 km 5 chu kỳ272–287 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard5,3 LXăngTự động 10 cấp13,2–15,1 L/100 km 5 chu kỳ309–354 g/km
2021–2026Sport utility vehicle: Standard6,2 LXăngTự động 10 cấp14,7–15,3 L/100 km 5 chu kỳ345–357 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.