GMC Hummer EV first generation

GMC Hummer EV first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: BT1 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.000–5.510 mm TC | 4.999–5.507 mm |
| Chiều rộng | 2.200 mm TC | 2.196–2.202 mm |
| Chiều cao | 1.980–2.010 mm TC | 1.976–2.009 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.220–3.440 mm TC | 3.218–3.444 mm |
| Vệt bánh trước | 1.860 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.860 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 4.103–4.373 kg |
| Hiệu năng | ||
| Mô-men xoắn | – | 1.000 Nm |
| Công suất động cơ điện | 428–606 kW NRCan | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 170,0–212,7 kWh |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | 449–512 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | 10,5–11,2 giờ EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
31 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2025. 1 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 9 phiên bản của GMC Hummer EV first generation
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 47–53 MPGe EPA | 0 g/km | 449–512 km |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Pickup truck: Standard | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | Tự động | 39,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 512 km |
| 2025Pickup truck: Standard · Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | Tự động | 44,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 454 km |
| 2025Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 430 kW (585 PS) | Điện | Tự động | 39,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 507 km |
| 2025Pickup truck: Standard · Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 606 kW (824 PS) | Điện | Tự động | 40,5–43,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 465–502 km |
| 2024Pickup truck: Standard | Động cơ điện | 428 kW (582 PS) | Điện | Tự động | 40,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 500 km |
| 2024Pickup truck: Standard · Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 428 kW (582 PS) | Điện | Tự động | 44,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 449 km |
| 2024Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 428 kW (582 PS) | Điện | Tự động | 41,0 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 488 km |
| 2024Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 600 kW (816 PS) | Điện | Tự động | 39,4–41,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 480–505 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





