GMC Canyon first generation

GMC Canyon first generation
Ảnh: SsmIntrigue / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

GMC Canyon first generation (2004–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 36 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GMT355

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.870–5.260 mm TC4.877–5.260 mm
Chiều rộng1.720–1.740 mm TC1.727–1.798 mm
Chiều cao1.650–1.730 mm TC1.651–1.755 mm
Chiều dài cơ sở2.820–3.200 mm TC2.824–3.200 mm
Vệt bánh trước1.480–1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.480–1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.523–1.815 kg TC–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

391 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2012. 17 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 13 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 100
  • Động cơ 50
  • Đèn 39
  • Phanh 36
  • Túi khí 29
  • Thân xe và kết cấu 27

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 36 phiên bản của GMC Canyon first generation

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Hoa Kỳ 23 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20122,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2010–20122,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2010–20122,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2010–20122,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–2012CLKUP3,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15–19 MPG (12,4–15,7 L/100 km) EPA291–368 g/km
2010–20123,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2010–20125,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2010–20125,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2007–2009SIL2,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2007–2009CLKUP2,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
2007–2009CLKUP2,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–20 MPG (11,8–13,8 L/100 km) EPA276–325 g/km
2007–2009SIL2,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
2007–2009CLKUP3,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–18 MPG (13,1–15,7 L/100 km) EPA307–368 g/km
2009CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2009CLKUP5,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–2006CLKUP2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
2004–2006CLKUP2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km
2004–2006SIL2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2004–2006SIL2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2004–2006SIL3,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
2004–2006SIL3,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2004–2006CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
2004–2006CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km

Canada 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2012Pickup truck: Small2,9 LXăngTự động 4 cấp11,3–12,3 L/100 km 5 chu kỳ260–283 g/km
2008–2012Pickup truck: Small2,9 LXăngSố sàn 5 cấp11,2–13,0 L/100 km 5 chu kỳ258–299 g/km
2008–2012Pickup truck: Small3,7 LXăngTự động 4 cấp12,4–15,6 L/100 km 5 chu kỳ285–359 g/km
2009–2012Pickup truck: Small5,3 LXăngTự động 4 cấp13,5–14,9 L/100 km 5 chu kỳ311–343 g/km
2007–2008Pickup truck: Standard · Pickup truck: Small2,9 LXăngSố sàn 5 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
2007–2008Pickup truck: Standard · Pickup truck: Small3,7 LXăngTự động 4 cấp13,3–14,0 L/100 km 5 chu kỳ306–322 g/km
2007Pickup truck: Standard2,9 LXăngTự động 4 cấp13,2–13,9 L/100 km 5 chu kỳ304–320 g/km
2007Pickup truck: Standard2,9 LXăngSố sàn 5 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km
2007Pickup truck: Standard3,7 LXăngTự động 4 cấp15,2 L/100 km 5 chu kỳ350 g/km
2004–2006Pickup truck: Standard2,8 LXăngTự động 4 cấp12,8–13,9 L/100 km 5 chu kỳ294–320 g/km
2005–2006Pickup truck: Standard2,8 LXăngSố sàn 5 cấp11,8–13,4 L/100 km 5 chu kỳ271–308 g/km
2004–2006Pickup truck: Standard3,5 LXăngSố sàn 5 cấp12,7–13,3 L/100 km 5 chu kỳ292–306 g/km
2004–2006Pickup truck: Standard3,5 LXăngTự động 4 cấp12,5–13,8 L/100 km 5 chu kỳ288–317 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.