Ford Windstar second generation

Ford Windstar second generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford Windstar second generation (1999–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: V · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.130–5.150 mm RDW5.103–5.118 mm
Chiều rộng–1.910–1.946 mm
Chiều cao–1.671–1.727 mm
Chiều dài cơ sở3.070 mm RDW3.066 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.740–1.889 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.840–1.989 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.367–2.527 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–680 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6–7 RDW–
Số cửa4 RDW–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

7.742 khiếu nại cho các đời xe từ 1999–2003. 256 vụ tai nạn · 254 vụ cháy · 257 trường hợp bị thương · 7 trường hợp tử vong

  • Phanh 2.071
  • Hệ thống treo 1.265
  • Hệ thống điện 978
  • Hộp số và hệ truyền động 633
  • Thân xe và kết cấu 517
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 486

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Ford Windstar second generation

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2003CLKUP3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1999–2000CLKUP · 3.0W-F, CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1999–2000CLKUP · 3.8E-F, CLKUP3,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA307–325 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2003Van: Cargo3,8 LXăngTự động 4 cấp12,9–13,2 L/100 km 5 chu kỳ297–304 g/km
1999–2003Minivan3,8 LXăngTự động 4 cấp13,0–13,5 L/100 km 5 chu kỳ299–311 g/km
2002Van: Cargo · Minivan3,8 LXăngTự động 4 cấp13,3 L/100 km 5 chu kỳ306 g/km
1999–2000Van: Cargo · Minivan3,0 LXăngTự động 4 cấp13,5 L/100 km 5 chu kỳ311 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.