Ford Ranger IV

Ford Ranger IV (2011–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: T6 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.120–5.544 mm Traficom | 5.360 mm TC |
| Chiều rộng | 1.805–1.867 mm Traficom | 1.860 mm TC |
| Chiều cao | 1.795–1.873 mm Traficom | 1.810 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 3.220 mm ASTRA | 3.220 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.560–1.590 mm ASTRA | 1.560 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.560–1.590 mm ASTRA | 1.560 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 1.974–2.014 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.939–2.314 kg Traficom | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.995–3.270 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.730–3.000 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg Traficom | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2–5 Traficom | – |
| Số cửa | 4 Traficom | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 175–180 km/h Traficom | – |
| Mô-men xoắn | 315–500 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/70R16, 265/60R18, 265/65R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2023: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 88,4% (88,1–88,7) | 92,2% | 40.804 |
| 4–5 năm | 85,3% (85,1–85,6) | 91,0% | 77.119 |
| 6–8 năm | 80,4% (80,1–80,7) | 86,4% | 80.290 |
| 9–12 năm | 73,0% (72,5–73,5) | 77,9% | 30.929 |
| Từ 13 năm trở lên | 66,1% (63,6–68,6) | 69,2% | 1.393 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 19,2% | 25,9% |
| Phanh | 18,7% | 18,3% |
| Hệ thống treo | 14,2% | 10,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 13,4% | 7,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 7,6% | 3,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,0% | 6,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
569 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2023. 28 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 121 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 216
- Hệ thống điện 66
- Động cơ 65
- Phanh 47
- Hệ thống treo 23
- Đèn 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 1 phiên bản của Ford Ranger IV
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | 2,0 L | Dầu diesel | 109 g/km | 28 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





