Ford Mustang V

Ford Mustang V (2005–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: S197
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.530–4.800 mm Traficom | 4.780 mm TC | 4.765 mm |
| Chiều rộng | 1.730–1.890 mm Traficom | 1.880 mm TC | 1.875 mm |
| Chiều cao | 1.380–1.390 mm RDW | 1.420–1.440 mm TC | 1.384 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.710–2.730 mm RDW | 2.720 mm TC | 2.720 mm |
| Vệt bánh trước | – | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | – | 1.590–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.390–1.730 kg RDW | 1.634–1.833 kg TC | 1.792–1.833 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.490–1.830 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.969–2.132 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 450–1.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450–550 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.294–2.407 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–240 km/h RDW | – | – |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2014: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 87,1% (84,9–89,0) | 77,9% | 1.069 |
| Từ 13 năm trở lên | 86,4% (85,3–87,5) | 69,2% | 3.737 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 17,5% | 38,4% |
| Phanh | 14,6% | 34,4% |
| Lốp xe | 13,4% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 12,7% | 26,3% |
| Hệ thống lái | 7,4% | 7,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 6,6% | 15,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4.409 khiếu nại cho các đời xe từ 2005–2014. 252 vụ tai nạn · 27 vụ cháy · 187 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong
- Túi khí 2.121
- Hộp số và hệ truyền động 523
- Hệ thống điện 448
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 304
- Thân xe và kết cấu 218
- Động cơ 192
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 31 phiên bản của Ford Mustang V
Hiển thị tất cả 31 phiên bản
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 5,0 L | 303 kW (412 PS) | Xăng | 284 g/km | 12 |
| 2012 | 5,0 L | 307 kW (417 PS) | Xăng | 284 g/km | 10 |
| 2011 | 5,0 L | – | Xăng | 290 g/km | 10 |
| 2010 | 4,0 L | – | Xăng | 288 g/km | 20 |
| 2010 | 4,6 L | – | Xăng | 311 g/km | 16 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | – | 12 |
Hoa Kỳ 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014Coupe or Conv. | 3,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240–244 g/km |
| 2011–2014Coupe or Conv. | 3,7 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250–251 g/km |
| 2011–2014Coupe or Conv. | 5,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–294 g/km |
| 2011–2014Coupe or Conv. | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 269–276 g/km |
| 2013–2014Shelby GT500; Coupe or Conv. · Coupe or Conv. | 5,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 304 g/km |
| 2011–2012Coupe or Conv. | 5,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 307–325 g/km |
| 2007–20104.0N, CLKUP · CLKUP | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2005–2010 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2010 | 4,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010 | 4,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010 | 5,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2005–2009CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2007–2009SIL | 5,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 2005–2006CLKUP | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014Subcompact | 3,7 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,6–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 244–255 g/km |
| 2011–2014Subcompact | 3,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 232–265 g/km |
| 2011–2014Subcompact | 5,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 267–292 g/km |
| 2011–2014Subcompact | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 262–265 g/km |
| 2013–2014Subcompact | 5,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,2–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 304–306 g/km |
| 2011–2012Subcompact | 5,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,6 L/100 km 5 chu kỳ | 313 g/km |
| 2005–2010Compact | 4,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,2–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 281–288 g/km |
| 2005–2010Compact | 4,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,3–11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 260–274 g/km |
| 2005–2010Compact | 4,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,2–13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 281–311 g/km |
| 2005–2010Compact | 4,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 12,5–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 288–306 g/km |
| 2007–2010Compact | 5,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,9–14,8 L/100 km 5 chu kỳ | 320–340 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





