Ford GT second generation

Ford GT second generation
Ảnh: MrWalkr / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford GT second generation (2017–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.780 mm RDW4.760 mm TC4.763 mm
Chiều rộng2.000 mm RDW2.000 mm TC2.004 mm
Chiều cao1.200 mm RDW1.110 mm TC1.110 mm
Chiều dài cơ sở2.710 mm RDW2.710 mm TC2.710 mm
Vệt bánh trước1.694 mm ASTRA1.690 mm TC–
Vệt bánh sau1.662 mm ASTRA1.660 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.498 kg RDW1.385 kg TC1.390–1.521 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.598 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.710 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.218 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa330 km/h RDW––
Mô-men xoắn750–791 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 325/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 4 phiên bản của Ford GT second generation

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20223,5 L463 kW (630 PS)Xăng13,7–14,9 L/100 km WLTP315–316 g/km106
20183,5 L483 kW (657 PS)Xăng–350 g/km62

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2022SIDI & PFI3,5 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA393–406 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2022Two-seater3,5 LXăngSố sàn tự động 7 cấp16,6–17,3 L/100 km 5 chu kỳ393–406 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.