Ford Custom Variobus first generation

Chưa có ảnh

Ford Custom Variobus first generation (2012–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: V362 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.972–5.339 mm
Chiều rộng1.986–2.290 mm
Chiều cao1.922–2.381 mm
Chiều dài cơ sở2.933–3.300 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.786–2.020 kg
Hiệu năng
Mô-men xoắn320–415 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)13,6 kWh

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 7 phiên bản của Ford Custom Variobus first generation

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2017–20202,0 L96 kW (131 PS)Dầu diesel162–177 g/km556
2019–20202,0 L79 kW (107 PS)Dầu diesel158–160 g/km48
2018–20202,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel161–168 g/km75
20202,0 L96 kW (131 PS)Hybrid140 g/km10
2018–20192,0 L77 kW (105 PS)Dầu diesel165–166 g/km150
2012–20162,2 L92 kW (125 PS)Dầu diesel169–176 g/km896
2012–20152,2 L74 kW (101 PS)Dầu diesel168 g/km478

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.