Fiat Croma Croma II

Fiat Croma Croma II
Ảnh: Corvettec6r / Wikimedia Commons · Public domain

Fiat Croma Croma II (2005–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Type 194 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.760–4.780 mm RDW4.755–4.783 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.775 mm
Chiều cao1.600–1.623 mm Traficom1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm
Vệt bánh trước1.514–1.524 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.495–1.505 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.405–1.505 kg RDW1.095–1.240 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.505–1.605 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.950–2.050 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh700 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa205–210 km/h RDW216 km/h
Mô-men xoắn175–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 215/50R17, 215/55R16, 225/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl, cs, sv), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Fiat Croma Croma II

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,9 L110 kW (150 PS)Dầu diesel165 g/km767
20111,9 L88 kW (120 PS)Dầu diesel152 g/km338
20112,2 L108 kW (147 PS)Xăng206 g/km221
20112,4 L147 kW (200 PS)Dầu diesel191 g/km108
20111,9 L85 kW (116 PS)Dầu diesel154 g/km64
20111,8 L103 kW (140 PS)Xăng174 g/km58
20111,9 L100 kW (136 PS)Dầu diesel181 g/km16
20101,9 L–Dầu diesel160 g/km17.852
20101,8 L–Xăng174 g/km752
20102,2 L–Xăng209 g/km508
20102,4 L–Dầu diesel192 g/km462

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.8 16v1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC177 g/km
20061.9 8v MultiJet 120 · 1.9 8v MultiJet 120 with optional DPF1,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC160 g/km
20061.9 16v MultiJet 1501,9 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
20061.9 16v MultiJet 1501,9 LDầu dieselTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC187 g/km
20062.2 16v2,2 LXăngSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC204 g/km
20062.2 16v2,2 LXăngTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC229 g/km
20062.4 20v MultiJet 2002,4 LDầu dieselTự động 6 cấp8,0 L/100 km NEDC212 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.