DS Automobiles N°7 first generation

DS Automobiles N°7 first generation (từ 2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Được bán tại: Vương quốc Anh
Tất cả 8 phiên bản của DS Automobiles N°7 first generation
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026E-TENSE 230 (VL) | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | Tự động | 15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km |
| 2026E-TENSE 230 (VH) | Động cơ điện | 190 kW (258 PS) | Điện | Tự động | 19,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 446 km |
| 2026E-TENSE 245 (VL) | Động cơ điện | 207 kW (281 PS) | Điện | Tự động | 15,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 758 km |
| 2026E-TENSE 245 (VH) | Động cơ điện | 207 kW (281 PS) | Điện | Tự động | 19,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 602 km |
| 2026E-TENSE 350 AWD (VL) | Động cơ điện | 256 kW (348 PS) | Điện | Tự động | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 693 km |
| 2026E-TENSE 350 AWD (VH) | Động cơ điện | 256 kW (348 PS) | Điện | Tự động | 20,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 575 km |
| 2026Hybrid 145 (VL) | 1,2 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km WLTP | 109 g/km | – |
| 2026Hybrid 145 (VH) | 1,2 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





