DS Automobiles DS 5 first generation

DS Automobiles DS 5 first generation (2015–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.530 mm RDW | 4.530 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.871–2.128 mm |
| Chiều cao | 1.540 mm RDW | 1.504–1.513 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm RDW | 2.727 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.403–1.515 kg RDW | 1.500 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.503–1.615 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.017–2.130 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.050–1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 740–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 325 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 189–220 km/h RDW | 191–235 km/h |
| Mô-men xoắn | – | 240–500 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R17, 235/40R19, 235/45R18, 215/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 82,8% (81,3–84,1) | 86,4% | 2.917 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 32,4% | 28,1% |
| Phanh | 21,5% | 21,0% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 9,8% | 2,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,9% | 8,3% |
| Hệ thống treo | 7,6% | 12,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 5,0% | 3,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 25 phiên bản của DS Automobiles DS 5 first generation
Hiển thị tất cả 25 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 103 g/km | 30 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | 113–116 g/km | 19.442 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 104 g/km | 7.954 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 135–136 g/km | 3.222 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 104–112 g/km | 4.738 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 98–102 g/km | 1.990 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 100–101 g/km | 302 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 104–111 g/km | 464 |
| 2015–2017 | 1,6 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 144 g/km | 420 |
| 2017 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | 116 g/km | 94 |
| 2015 | 2,0 L | 133 kW (181 PS) | Hybrid | 112 g/km | 156 |
| 2015 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 112 g/km | 140 |
| 2015 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Hybrid | 104 g/km | 32 |
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018BlueHDi 120 (17 inch wheel) · DStyle BlueHDi 120 S&S · BlueHDi 120 S&S | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2017–2018BlueHDi 180 S&S EAT6 Auto (10/16 production onwards) | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2016–2017BlueHDi 120 S&S EAT6 | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015–2017DStyle THP 165 S&S EAT6 | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2017THP 210 S&S | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015–2017BlueHDi 180 EAT6 Auto (02/15 production) · BlueHDi 180 S&S EAT6 Auto (02/15 production onwards) · BlueHDi 180 S&S EAT6 Auto (production up to 09/16) | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–2017BlueHDi 150 S&S (01/16 production onwards) | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015–2016BlueHDi 150 S&S · BlueHDi 150 S&S (production up to 12/15) | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2016Hybrid4x4 200 | 2,0 L | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015BlueHDi 120 (16 inch wheel) | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015BlueHDi 180 EAT6 Auto | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015Hybrid4x4 200 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





