Dodge Ram 1500 fourth generation

Dodge Ram 1500 fourth generation
Ảnh: National Highway Traffic Safety Administration / Wikimedia Commons · Public domain

Dodge Ram 1500 fourth generation (2009–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: DS

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.182–5.800 mm Traficom5.309–6.043 mm
Chiều rộng1.950–2.107 mm Traficom2.017 mm
Chiều cao–1.862–2.029 mm
Chiều dài cơ sở–3.061–3.797 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.750–2.365 kg Traficom–
Tổng khối lượng xe2.903–3.017 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi3–6 Traficom–
Số cửa2–4 Traficom–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.539 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2012. 115 vụ tai nạn · 22 vụ cháy · 80 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 691
  • Hệ thống điện 537
  • Động cơ 424
  • Hệ thống nhiên liệu 308
  • Hệ thống lái 130
  • Túi khí 125

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Dodge Ram 1500 fourth generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2012CMODE3,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2012FFV4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2012FFV4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20125,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20125,7 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009–2011GAS 330, CMODE · FFV4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2010–2011FFV4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009–20115,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2010–20115,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2009GAS 330, CMODE4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20095,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2011Pickup truck: Standard3,7 LXăngTự động 4 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ331 g/km
2009–2011Pickup truck: Standard4,7 LXăngTự động 5 cấp15,2–16,2 L/100 km 5 chu kỳ350–373 g/km
2009–2011Pickup truck: Standard4,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 5 cấp20,7–23,1 L/100 km 5 chu kỳ331–370 g/km
2009–2011Pickup truck: Standard5,7 LXăngTự động 5 cấp14,8–15,6 L/100 km 5 chu kỳ340–359 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.