Dodge Hornet first generation

Dodge Hornet first generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dodge Hornet first generation (2023–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: KX · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.521 mm
Chiều rộng–1.840 mm
Chiều cao–1.620 mm
Chiều dài cơ sở–2.636 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.525–2.135 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý–650 L
Dung tích bình nhiên liệu–42–55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–206–225 km/h
Mô-men xoắn–249–519 Nm
Công suất động cơ điện89 kW NRCan–
Điện
Thời gian sạc ở mức 240 V4,0 giờ EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, fr, pl), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

105 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2025. 6 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 40
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 38
  • Phanh 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 4 phiên bản của Dodge Hornet first generation

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2025SIDI; PHEV1,3 LPlug-in hybridTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA75 g/km
2023–2025SIDI2,0 LXăngTự động 9 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA231 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2025Sport utility vehicle: Small1,3 LPlug-in hybridTự động 6 cấp8,1 L/100 km 5 chu kỳ75 g/km53 km
2023–2025Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 9 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ231 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.