Dodge Avenger second generation

Dodge Avenger second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Dodge Avenger second generation (2007–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JS · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.850 mm RDW4.890 mm TC4.849 mm
Chiều rộng1.840 mm RDW1.850 mm TC1.824 mm
Chiều cao1.500 mm RDW1.480 mm TC1.496 mm
Chiều dài cơ sở2.770 mm RDW2.770 mm TC2.766 mm
Vệt bánh trước1.570 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.570 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.455–1.495 kg RDW1.539–1.636 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.555–1.595 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.040 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.500 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190 km/h RDW––
Mô-men xoắn190–310 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 215/60R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2014: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên61,6% (57,8–65,3)69,2%649

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo54,4%41,6%
Phanh49,5%36,4%
Lốp xe33,6%31,2%
Đèn và hệ thống điện30,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,7%17,1%
Hệ thống lái18,6%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.592 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2014. 151 vụ tai nạn · 56 vụ cháy · 147 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 543
  • Túi khí 503
  • Động cơ 483
  • Hộp số và hệ truyền động 331
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 229
  • Dây an toàn 167

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Dodge Avenger second generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20112,0 L115 kW (156 PS)Xăng185 g/km10
20102,0 L–Dầu diesel170 g/km532
20102,0 L–Xăng185 g/km82
20102,4 L–Xăng211 g/km32
20102,7 L–Xăng236 g/km20
20102,7 L–Xăng234 g/km14

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20092.0 Saloon · 08MY 2.0td Manual 62,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC170 g/km
200909MY 2.0td2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20092.0td2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2007–20092.0 Saloon · 08MY 2.0 Manual 5 · 09MY 2.02,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2007–20092.4 Saloon · 08MY 2.4 Auto 4 · 09MY 2.42,4 LXăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC211 g/km
20092.4 from 12.1.20092,4 LXăngTự động 4 cấp8,8 L/100 km NEDC208 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20142,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–235 g/km
2011–20142,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA236–240 g/km
2011–2014FFV3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA248–251 g/km
2008–2010CMODE2,4 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2008–2010GAS 370 · FFV2,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2008–2010CMODE3,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
20082,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2008CMODE3,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2014Mid-size2,4 LXăngTự động 4 cấp9,6–10,0 L/100 km 5 chu kỳ221–230 g/km
2011–2014Mid-size2,4 LXăngTự động 6 cấp10,0–10,1 L/100 km 5 chu kỳ230–232 g/km
2011–2014Mid-size3,6 LXăngTự động 6 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
2011–2014Mid-size3,6 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp14,4 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km
2008–2010Mid-size3,5 LXăngTự động 6 cấp11,9–13,0 L/100 km 5 chu kỳ274–299 g/km
2008–2009Mid-size2,7 LXăngTự động 4 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2008–2009Mid-size2,7 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 4 cấp14,4–14,8 L/100 km 5 chu kỳ230–237 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.