DFSK Seres 3 first generation

Chưa có ảnh

DFSK Seres 3 first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.390 mm RDW
Chiều rộng1.850 mm RDW
Chiều cao1.650 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.660 mm RDW
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.665 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.765 kg RDW
Tổng khối lượng xe2.065 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa155 km/h RDW

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/55R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Tất cả 5 phiên bản của DFSK Seres 3 first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện18,5–19,6 kWh/100 km WLTP0 g/km301–314 km1.689
2021–2025Động cơ điện50 kW (68 PS)Điện18,0–18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km303–307 km419
2023Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện17,7 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km11
2021–2022Động cơ điện55 kW (75 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km301 km287
2020Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện18,0 kWh/100 km NEDC0 g/km–18

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.