DFSK Fengon iX5 first generation

DFSK Fengon iX5 first generation
Ảnh: Benespit / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

DFSK Fengon iX5 first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.685 mm
Chiều rộng1.865 mm
Chiều cao1.645 mm
Chiều dài cơ sở2.790 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 5 phiên bản của DFSK Fengon iX5 first generation

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20241,5 L101 kW (137 PS)Xăng10,2 L/100 km WLTP225–231 g/km123
20211,5 L101 kW (137 PS)Xăng–246 g/km192
20211,5 L101 kW (137 PS)LPG10,7 L/100 km WLTP253 g/km84
20201,5 L101 kW (137 PS)Xăng–252 g/km409
20201,5 L101 kW (137 PS)LPG–267 g/km66

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.