Daewoo Tacuma U100

Daewoo Tacuma U100 (2001–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: U100 · Được bán tại: Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.350 mm |
| Chiều rộng | 1.755 mm |
| Chiều cao | 1.580 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.500 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.272–1.395 kg |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Dung tích bình nhiên liệu | 60 L |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 4 phiên bản của Daewoo Tacuma U100
Vương quốc Anh 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001–20041.6 (DOHC) · 1.6 SE (DOHC) · 1.6 SX (DOHC) | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2001–20042.0 CDX (DOHC) | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2001–20042.0 CDX (DOHC) | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 20011.8 SX (DOHC) · 1.8 SE (DOHC) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 226 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





