Daewoo Lacetti J200

Daewoo Lacetti J200
Ảnh: Chu / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Daewoo Lacetti J200 (2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 5 phiên bản tại Vương quốc Anh và Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: J200 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.295 mm
Chiều rộng–1.725 mm
Chiều cao–1.445 mm
Chiều dài cơ sở–2.600 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.250–1.295 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.690 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 5 phiên bản của Daewoo Lacetti J200

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20041.41,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC171 g/km
20041.61,6 LXăngTự động 4 cấp8,1 L/100 km NEDC197 g/km
20041.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC178 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004EMS2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2004EMS2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.