Dacia Logan MCV second generation

Dacia Logan MCV second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dacia Logan MCV second generation (2013–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K52

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.494–4.528 mm ASTRA–
Chiều rộng1.733–1.762 mm ASTRA–
Chiều cao1.518–1.591 mm ASTRA–
Chiều dài cơ sở2.634 mm ASTRA2.634–2.635 mm
Vệt bánh trước1.497 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.486 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.107–1.334 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe1.555–1.716 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.110–1.150 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh545–650 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA–
Dung tích bình nhiên liệu–40–50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa158–179 km/h ASTRA160–180 km/h
Mô-men xoắn95–220 Nm ASTRA95–200 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 205/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 23 phiên bản của Dacia Logan MCV second generation

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20200,9 L66 kW (90 PS)Xăng109–122 g/km6.767
2018–20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel99–100 g/km302
20201,0 L74 kW (101 PS)LPG103 g/km134
2017–20201,0 L–Xăng116–123 g/km1.200
2018–20201,0 L54 kW (73 PS)Xăng115–121 g/km108
20190,9 L–Xăng123 g/km2.578
20191,5 L–Dầu diesel100 g/km1.510
2013–20181,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel91–99 g/km13.945
2015–20180,9 L66 kW (90 PS)LPG109–112 g/km1.184
2013–20181,5 L55 kW (75 PS)Dầu diesel90–107 g/km1.325
20171,5 L66 kW (90 PS)Nhiên liệu khác92 g/km111
20170,9 L66 kW (90 PS)Nhiên liệu khác109 g/km55
2015–20161,1 L54 kW (73 PS)Xăng130 g/km930
2013–20151,1 L55 kW (75 PS)Xăng135 g/km912
2013–20151,1 L55 kW (75 PS)LPG127–136 g/km1.685
20131,6 L62 kW (84 PS)LPG169 g/km47
20131,5 L65 kW (88 PS)Dầu diesel119 g/km31

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018TCe 900,9 LXăngSố sàn 5 cấp4,9–5,1 L/100 km NEDC109–115 g/km
2018SCe 751,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC120 g/km
2017–2018SCe1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC120 g/km
2016–20181.2 16V 751,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC130 g/km
2017–2018SCe 751,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC120 g/km
2016–2018dCi 901,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp3,5–3,9 L/100 km NEDC90–100 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.