CUPRA Terramar first generation

CUPRA Terramar first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.520 mm RDW |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW |
| Chiều cao | 1.590 mm RDW |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.798–1.844 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.898–1.944 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 2.360–2.420 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.000 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 5 RDW |
| Số cửa | 5 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 205–215 km/h RDW |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R20, 255/45R19, 235/55R18, 235/45R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).
Tất cả 6 phiên bản của CUPRA Terramar first generation
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km | – | 15.916 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 0,4–0,6 L/100 km WLTP17,7–17,8 kWh/100 km WLTP | 10–14 g/km | 119–121 km | 10.899 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,5–0,7 L/100 km WLTP17,9–18,4 kWh/100 km WLTP | 11 g/km | 115–117 km | 11.772 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP | 194–195 g/km | – | 7.413 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 7,7 L/100 km WLTP | 175 g/km | – | 2.904 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,1–6,2 L/100 km WLTP | 140–142 g/km | – | 289 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





