CUPRA Formentor first generation

CUPRA Formentor first generation (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.450 mm RDW | 4.450 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | 1.839 mm |
| Chiều cao | 1.530–1.540 mm RDW | 1.511 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW | 2.680 mm |
| Vệt bánh trước | 1.585 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.559 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.358–1.642 kg RDW | 1.359–1.742 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.458–1.742 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.980–2.200 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–1.700 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 720–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 420–450 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 55 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 203–250 km/h RDW | 203–280 km/h |
| Mô-men xoắn | 250–480 Nm ASTRA | 250–480 Nm |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | 13,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 245/40R19, 225/50R18, 215/55R17, 225/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,3% (91,6–93,0) | 92,2% | 6.165 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,9% | 20,5% |
| Hệ thống treo | 9,2% | 2,5% |
| Phanh | 7,2% | 10,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,3% | 5,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,0% | 4,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 24 phiên bản của CUPRA Formentor first generation
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Liên minh Châu Âu 22 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 28.392 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 0,6 L/100 km WLTP16,4–16,6 kWh/100 km WLTP | 10–13 g/km | 120–121 km | 16.883 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 8,8 L/100 km WLTP | 200 g/km | – | 11.552 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,5 L/100 km WLTP17,1–17,2 kWh/100 km WLTP | 10–11 g/km | 117 km | 13.961 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,1–5,6 L/100 km WLTP | 137–148 g/km | – | 37.586 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,0–6,8 L/100 km WLTP | 138–153 g/km | – | 121.020 |
| 2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 7,9 L/100 km WLTP | 178 g/km | – | 1.243 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – | 688 |
| 2021–2025 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–1,6 L/100 km WLTP15,4–15,5 kWh/100 km WLTP | 30–32 g/km | 56–61 km | 86.831 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 8,3–8,5 L/100 km WLTP | 192–193 g/km | – | 39.526 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | 9,9–10,2 L/100 km WLTP | 231–232 g/km | – | 6.444 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,3–7,7 L/100 km WLTP | 167–176 g/km | – | 14.656 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 7,4–7,7 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 8.292 |
| 2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 1,3 L/100 km WLTP15,3 kWh/100 km WLTP | 116 g/km | – | 32 |
| 2023 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | – | 143 g/km | – | 15 |
| 2022 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,3 L/100 km WLTP13,4 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | – | 10 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 1,3 L/100 km WLTP15,3 kWh/100 km WLTP | 29 g/km | 56 km | 1.146 |
| 2020 | 2,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 175 g/km | – | 5.773 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 570 |
| 2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 138 g/km | – | 22 |
| 2020 | 1,4 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 37 g/km | – | 17 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 14 |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026CUPRA FORMENTOR 2.0 TSI (190ch) DSG7 4DRIVE | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 162 g/km |
| 2026CUPRA FORMENTOR 2.0 TSI (245ch) DSG7 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | 164 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





