Citroën DS 7 Crossback first generation

Citroën DS 7 Crossback first generation (2018–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: X74
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.590 mm |
| Chiều rộng | 1.895 mm |
| Chiều cao | 1.635 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.493–1.900 kg |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 4 phiên bản của Citroën DS 7 Crossback first generation
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2019 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 128 g/km | 1.724 |
| 2018 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 106 g/km | 626 |
| 2018 | 1,6 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 135 g/km | 162 |
| 2018 | 1,6 L | 133 kW (181 PS) | Xăng | 134 g/km | 56 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





