Chrysler LHS first generation

Chrysler LHS first generation (1994–1997): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Canada.
Mã mẫu xe: LH · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 5.268 mm |
| Chiều rộng | 1.887 mm |
| Chiều cao | 1.415 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
685 khiếu nại cho các đời xe từ 1994–1997. 44 vụ tai nạn · 27 vụ cháy · 75 trường hợp bị thương
- Hệ thống nhiên liệu 93
- Hộp số và hệ truyền động 84
- Động cơ 84
- Hệ thống lái 79
- Phanh 33
- Thiết bị 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 1 phiên bản của Chrysler LHS first generation
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1995–1997Full-size | 3,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,4–12,9 L/100 km 5 chu kỳ | 285–297 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





