Chrysler 500 first generation

Chưa có ảnh

Chrysler 500 first generation (2007–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 312 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.546 mm
Chiều rộng1.627 mm
Chiều cao1.488 mm
Chiều dài cơ sở2.300 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải865–1.149 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 8 phiên bản của Chrysler 500 first generation

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20140,9 L63 kW (86 PS)Xăng94–95 g/km8.873
2012–20141,4 L99 kW (135 PS)Xăng155 g/km73
2012–20131,2 L51 kW (69 PS)Xăng113–114 g/km1.805
2012–20131,4 L103 kW (140 PS)Xăng151 g/km25
20121,2 L51 kW (69 PS)LPG110 g/km68
20111,2 L51 kW (69 PS)Xăng–920
20110,9 L63 kW (86 PS)Xăng–856
20111,4 L99 kW (135 PS)Xăng–19

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.