Chrysler 300M first generation

Chrysler 300M first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Chrysler 300M first generation (1999–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: LH · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.000 mm RDW–5.024 mm
Chiều rộng1.920 mm RDW–1.890 mm
Chiều cao1.420 mm RDW–1.410–1.422 mm
Chiều dài cơ sở2.870 mm RDW–2.870 mm
Vệt bánh trước1.574–1.580 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.564–1.570 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.540–1.635 kg RDW–1.629 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.640–1.735 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.120–2.130 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––530 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–481 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.973 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––65 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210 km/h RDW––
Mô-men xoắn256–340 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

869 khiếu nại cho các đời xe từ 1999–2004. 70 vụ tai nạn · 17 vụ cháy · 59 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 111
  • Túi khí 103
  • Thân xe và kết cấu 85
  • Động cơ 53
  • Hộp số và hệ truyền động 49
  • Hệ thống điện 30

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 3 phiên bản của Chrysler 300M first generation

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20042MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1999–2002VMODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2004Full-size3,5 LXăngTự động 4 cấp12,1–12,5 L/100 km 5 chu kỳ278–288 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.