Chevrolet Colorado III

Chevrolet Colorado III
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Chevrolet Colorado III (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GMT31XX-2 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2026: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

300 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2026. 9 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 108
  • Hệ thống điện 86
  • Phanh 62
  • Động cơ 48
  • Hộp số và hệ truyền động 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Chevrolet Colorado III

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026SIDI2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh16–21 MPG (11,2–14,7 L/100 km) EPA265–350 g/km
2023–2026SIDI2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA252–270 g/km
2024SIDI; Late Model Year2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA256 g/km
2024SIDI; Late Model Year2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA278 g/km
2023SIDI; Stop-Start2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA277 g/km
2023SIDI; Stop-Start2,7 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA290 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Pickup truck: Standard2,7 LXăngTự động 8 cấp11,1–12,4 L/100 km 5 chu kỳ261–303 g/km
2024–2026Pickup truck: Small · Pickup truck: Standard2,7 LXăngTự động 8 cấp13,1–14,9 L/100 km 5 chu kỳ307–350 g/km
2023–2024Pickup truck: Small2,7 LXăngTự động 8 cấp10,7–14,3 L/100 km 5 chu kỳ252–335 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.