Chevrolet Colorado II

Chevrolet Colorado II
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Chevrolet Colorado II (2015–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GMT31XX

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.400–5.710 mm TC–
Chiều rộng1.890 mm TC–
Chiều cao1.790 mm TC–
Chiều dài cơ sở3.260–3.570 mm TC–
Vệt bánh trước1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.580 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.791–2.032 kg TC1.778–2.030 kg

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2022: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.968 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2022. 53 vụ tai nạn · 18 vụ cháy · 45 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Hệ thống lái 905
  • Hộp số và hệ truyền động 431
  • Hệ thống điện 294
  • Động cơ 199
  • Phanh 114
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 92

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Chevrolet Colorado II

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20192,8 L147 kW (200 PS)Dầu diesel240 g/km10

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2022SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA246–257 g/km
2015–2022SIDI2,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263–268 g/km
2016–20222,8 LDầu dieselTự động 6 cấpDẫn động cầu sau23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA254–270 g/km
2016–20222,8 LDầu dieselTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh19–23 MPG (10,2–12,4 L/100 km) EPA278–326 g/km
2017–2022SIDI3,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau15–21 MPG (11,2–15,7 L/100 km) EPA263–366 g/km
2017–2022SIDI3,6 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA286–331 g/km
2015–2019SIDI2,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA250–254 g/km
2015–2016SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau16–21 MPG (11,2–14,7 L/100 km) EPA264–345 g/km
2015–2016SIDI3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA277–280 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2022Pickup truck: Small2,5 LXăngTự động 6 cấp10,5–11,4 L/100 km 5 chu kỳ242–268 g/km
2016–2022Pickup truck: Small2,8 LDầu dieselTự động 6 cấp9,4–12,1 L/100 km 5 chu kỳ252–326 g/km
2017–2022Pickup truck: Small3,6 LXăngTự động 8 cấp11,3–14,1 L/100 km 5 chu kỳ263–331 g/km
2015–2019Pickup truck: Small2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,7–10,9 L/100 km 5 chu kỳ248–254 g/km
2015–2016Pickup truck: Small3,6 LXăngTự động 6 cấp11,3–11,9 L/100 km 5 chu kỳ260–279 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.