Cadillac XT4 First generation

Cadillac XT4 First generation (2019–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: E2XX
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.590 mm RDW | 4.600 mm TC | 4.600 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.950 mm TC | 1.882 mm |
| Chiều cao | 1.610 mm RDW | 1.630 mm TC | 1.628 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.780 mm RDW | 2.780 mm TC | 2.779 mm |
| Vệt bánh trước | 1.609 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.610 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.732–1.739 kg RDW | 1.660–1.767 kg TC | 1.642–1.940 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.832–1.839 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.375 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 637 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 623–651 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.860 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 59–62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210 km/h RDW | – | 200–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 350–381 Nm ASTRA | – | 270–381 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R18, 245/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2025: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
107 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 4 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương
- Động cơ 26
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 24
- Hệ thống điện 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 14 phiên bản của Cadillac XT4 First generation
Hiển thị tất cả 14 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | 9,2–9,3 L/100 km WLTP | 213 g/km | 972 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | 6,6–6,8 L/100 km WLTP | 174–177 g/km | 492 |
| 2020 | 2,0 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 169 g/km | 118 |
| 2019 | 2,0 L | 171 kW (232 PS) | Xăng | – | 177 g/km | 34 |
| 2019 | 2,0 L | 171 kW (232 PS) | Dầu diesel | – | 181 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2025350D AWD AT9 | 2,0 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 180 g/km |
| 2020–2025350D FWD AT9 | 2,0 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 167 g/km |
| 2021–2025350T AWD AT9 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 213 g/km |
| 2024350D FWD AT9 | 2,0 L | 174 kW (237 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 167 g/km |
| 2024350D AWD AT9 | 2,0 L | 174 kW (237 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 180 g/km |
| 2024350T AWD AT9 | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,3 L/100 km WLTP | 213 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 209–213 g/km |
| 2019–2025SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 222–230 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,9–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 209–228 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





