Cadillac OPTIQ first generation

Cadillac OPTIQ first generation
Ảnh: BuickCentury04 / Wikimedia Commons · Public domain

Cadillac OPTIQ first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: BEV3

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý736 L EV DB–
Dung tích khoang hành lý (EPA)–736 L EPA
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.888 L EPA
Hiệu năng
Tốc độ tối đa177–200 km/h EV DB–
0–100 km/h3,5–5,0 giây EV DB–
Mô-men xoắn480–650 Nm EV DB–
Công suất động cơ điện–210–345 kW NRCan
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)80,0–85,0 kWh EV DB–
Dung lượng pin (tổng)85,0 kWh EV DB–
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–402–510 km EPA
Công suất sạc AC12 kW EV DB–
Công suất sạc nhanh DC150–200 kW EV DB–
Thời gian sạc ở mức 240 V–5,9–9,5 giờ EPA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/40R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

19 khiếu nại cho các đời xe từ 2025–2027. 1 vụ tai nạn

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Cadillac OPTIQ first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện75 kW (102 PS)Điện0 g/km24

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau105 MPGe EPA0 g/km510 km
2026–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian83–99 MPGe EPA0 g/km402–488 km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện210 kW (286 PS)ĐiệnTự động19,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km510 km
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện345 kW (469 PS)ĐiệnTự động21,1–25,2 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km402–488 km
2025Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện247 kW (336 PS)ĐiệnTự động20,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km486 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.