Cadillac OPTIQ first generation

Cadillac OPTIQ first generation (từ 2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: BEV3
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Dung tích khoang hành lý | 736 L EV DB | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 736 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.888 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 177–200 km/h EV DB | – |
| 0–100 km/h | 3,5–5,0 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 480–650 Nm EV DB | – |
| Công suất động cơ điện | – | 210–345 kW NRCan |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 80,0–85,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 85,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 402–510 km EPA |
| Công suất sạc AC | 12 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 150–200 kW EV DB | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 5,9–9,5 giờ EPA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/40R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ).
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
19 khiếu nại cho các đời xe từ 2025–2027. 1 vụ tai nạn
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 6 phiên bản của Cadillac OPTIQ first generation
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 75 kW (102 PS) | Điện | 0 g/km | 24 |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 105 MPGe EPA | 0 g/km | 510 km |
| 2026–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 83–99 MPGe EPA | 0 g/km | 402–488 km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | Tự động | 19,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 510 km |
| 2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 345 kW (469 PS) | Điện | Tự động | 21,1–25,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 402–488 km |
| 2025Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 247 kW (336 PS) | Điện | Tự động | 20,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 486 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





