Cadillac LYRIQ first generation

Cadillac LYRIQ first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: BEV3, L233
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.010 mm RDW | – | 4.996 mm |
| Chiều rộng | 1.980 mm RDW | – | 1.976 mm |
| Chiều cao | 1.620 mm RDW | – | 1.623 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.100 mm RDW | – | 3.094 mm |
| Vệt bánh trước | 1.674 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.674 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.674 kg RDW | – | 2.545–2.774 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.774 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.588 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 588–793 L EV DB | – | 793 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 680–821 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.973 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210 km/h RDW | – | 210 km/h |
| 0–100 km/h | 3,3–6,0 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 440–880 Nm EV DB | – | 440–610 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 254–375 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 95,0–102,0 kWh EV DB | – | 95,7–102,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 100,4–102,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 460–530 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 459–525 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 218–225 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 12–22 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 190 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 6,5–11,2 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/45R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2024–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, ja, pl, cs, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
137 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2026. 21 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 56
- Hệ thống điện 41
- Phanh 28
- Đèn 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 8 phiên bản của Cadillac LYRIQ first generation
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | 388 kW (528 PS) | Điện | 22,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 530–531 km | 668 |
| 2023 | Động cơ điện | 187 kW (254 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 22 |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 88–92 MPGe EPA | 0 g/km | 502–525 km |
| 2023–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 80–89 MPGe EPA | 0 g/km | 459–513 km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 255 kW (347 PS) | Điện | Tự động | 22,4–23,8 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 505–525 km |
| 2024–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 375 kW (510 PS) | Điện | Tự động | 23,6–26,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 459–513 km |
| 2023Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 254 kW (345 PS) | Điện | Tự động | 23,4 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 502 km |
| 2023Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 373 kW (507 PS) | Điện | Tự động | 23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 494 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





